Cách dùng "永远都能看见彼此”" (yǒng yuǎn dōu néng kàn jiàn bǐ cǐ ”) trong hội thoại tiếng Trung
永远都能看见彼此”
vẫn vĩnh viễn nhìn thấy đối phương.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
4:32
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 相爱的人 | xiāng ài de rén | những người yêu nhau |
| 2▶ | 永远都能看见彼此” | yǒng yuǎn dōu néng kàn jiàn bǐ cǐ ” | vẫn vĩnh viễn nhìn thấy đối phương. |
| 3 | 天黑了 | tiān hēi le | Trời tối rồi. |
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s
wèi hé yào huǐ diào rú cǐ měi hǎo de suì yuèlại hủy hoại quãng thời gian tươi đẹp nhường ấy.

HSK 7
0:03s
duō xiè chī wěn dà rén sòng de yǒng shēng huāĐa tạ Li Vẫn đại nhân đã tặng hoa Vĩnh Sinh.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù xiàng zhè yǒng shēng huā yī yàng bú huì diāo xiècũng giống đóa hoa Vĩnh Sinh này, mãi không phai tàn,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
- shùn biàn gēn wǒ chéng gè qīn a ? - zhè …- thành thân với ta ở đây không? - Chuyện này…

HSK 7
0:03s
nà yāo guài suí shí dōu kě néng fù shēn yú nǐYêu quái đó có thể nhập vào ngươi bất cứ lúc nào.

HSK 7
0:03s
bù kuì shì bó lǎn qún shū de yào lǐ tiān cáiKhông hổ danh thiên tài dược lý đọc nhiều hiểu rộng.

HSK 4
0:03s
nǐ gè sǐ lǎo tóu wǒ kàn qǐ lái jiù xiàng gè nián qīng rénLão già chết tiệt này. Ta trông giống người trẻ tuổi mà.









