Cách dùng "永远都能看见彼此”" (yǒng yuǎn dōu néng kàn jiàn bǐ cǐ ”) trong hội thoại tiếng Trung
永远都能看见彼此”
vẫn vĩnh viễn nhìn thấy đối phương.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
4:32
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 相爱的人 | xiāng ài de rén | những người yêu nhau |
| 2▶ | 永远都能看见彼此” | yǒng yuǎn dōu néng kàn jiàn bǐ cǐ ” | vẫn vĩnh viễn nhìn thấy đối phương. |
| 3 | 天黑了 | tiān hēi le | Trời tối rồi. |
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 4 of 6)
HSK 5
0:03s
nǐ bèi wú zhī qí wǔ huā dà bǎng suǒ zài zhè lǐ zhè me jiǔNgươi bị Vô Chi Kỳ trói giữ, cầm tù ở đây lâu như vậy,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ dí què shì tiān dì jiān zuì kě pà de wǔ qìNgươi đúng là thứ vũ khí đáng sợ nhất trên đời.

HSK 4
0:03s
ràng nǐ chéng wéi tú lù rén zú de shén bīng lì qìbiến ngươi thành thần binh lợi khí tàn sát loài người.

HSK 7
0:03s
què yòu bù rěn xīn kàn dào tā men rú cǐ tòng kǔnhưng lại không đành lòng nhìn họ đau đớn nhường ấy.

HSK 7
0:03s
fǎn dào gěi tā men dài lái liǎo wú qióng wú jìn de zhé móngược lại còn mang tới sự giày vò vô tận cho họ.













