Cách dùng "当初我把她押在马前赶路" (dāng chū wǒ bǎ tā yā zài mǎ qián gǎn lù) trong hội thoại tiếng Trung
当初我把她押在马前赶路
lúc trước ta bắt nó chạy phía trước ngựa để mở đường,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
28:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那个小肺痨鬼 | nà ge xiǎo fèi láo guǐ | mắc bệnh lao đó ấy, |
| 2▶ | 当初我把她押在马前赶路 | dāng chū wǒ bǎ tā yā zài mǎ qián gǎn lù | lúc trước ta bắt nó chạy phía trước ngựa để mở đường, |
| 3 | 她受不了颠簸 | tā shòu bù liǎo diān bǒ | nó không chịu nổi cảnh xóc nảy |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 2 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiù bù dǎ rǎo nǐ men xiǎo liǎng kǒu liáo tiān leTa không quấy rầy đôi phu thê trẻ hai người trò chuyện nữa.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
kěn dìng bú huì ràng wǒ men kùn sǐ zài shān shàngchắc chắn sẽ không để bọn ta chết kẹt trên núi đâu.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù xiǎng zhe zěn me bǎo quán zì jǐ jiù xíng lenàng chỉ cần nghĩ cách bảo toàn bản thân là được rồi,














