Cách dùng "等他们军心涣散" (děng tā men jūn xīn huàn sàn) trong hội thoại tiếng Trung
等他们军心涣散
đợi bên chúng lòng quân rối loạn
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
21:36
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不如来一招四面楚歌 | bù rú lái yī zhāo sì miàn chǔ gē | Chi bằng dùng chiêu "bao vây tứ phía", |
| 2▶ | 等他们军心涣散 | děng tā men jūn xīn huàn sàn | đợi bên chúng lòng quân rối loạn |
| 3 | 我们再趁机攻上去 | wǒ men zài chèn jī gōng shàng qù | thì chúng ta sẽ nhân cơ hội tấn công. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 10 of 11)
HSK 3
0:03s
nǐ men jiā shì zi yǐ hòu jiù méi yǒu shì zi lesau này thế tử nhà các ngươi sẽ không có thế tử đâu.

HSK 4
0:03s
yǒu liáng cǎo le yǒu liáng cǎo le xiōng dì men- Có lương thực rồi! - Có lương thực rồi, các huynh đệ.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bǎ nà suí yuán qīng de gǒu mìng jiāo gěi zán menthì hãy giao cái mạng chó của Tùy Nguyên Thanh cho chúng ta.

HSK 5
0:03s
zhè suí yuán qīng huàn le xǔ duō chī shíbọn ta dùng Tùy Nguyên Thanh đổi được rất nhiều đồ ăn.

HSK 7
0:03s
yǒu yáng ròu zhèng hǎo gěi tā bǔ bǔ shēn ziCó thịt dê, vừa hay có thể bồi bổ cho chàng ấy.













