Cách dùng "等他们军心涣散" (děng tā men jūn xīn huàn sàn) trong hội thoại tiếng Trung
等他们军心涣散
đợi bên chúng lòng quân rối loạn
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
21:36
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不如来一招四面楚歌 | bù rú lái yī zhāo sì miàn chǔ gē | Chi bằng dùng chiêu "bao vây tứ phía", |
| 2▶ | 等他们军心涣散 | děng tā men jūn xīn huàn sàn | đợi bên chúng lòng quân rối loạn |
| 3 | 我们再趁机攻上去 | wǒ men zài chèn jī gōng shàng qù | thì chúng ta sẽ nhân cơ hội tấn công. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 5 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
dōu yǐ wéi wǒ men shān shàng liáng cǎo gào qìng leChúng đều tưởng rằng lương thực trên núi của chúng ta đã cạn kiệt,

HSK 7
0:03s
hái xiǎng yǐ cǐ fāng shì rǎo luàn wǒ men de jūn xīncòn định dùng cách này để làm rối loạn lòng quân của chúng ta.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yān zhōu ér láng gè gè dōu shì yǒu gǔ qì de rénTrai tráng Yên Châu đều là người có khí phách.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zhī dào qīng shāng yíng nà xiē rén qù nǎ ér le mahuynh có biết những người ở trại thương nhẹ đi đâu rồi không?

HSK 7
0:03s
nín zhī dào tā men chū zhēng qù nǎ ér le mahuynh có biết bọn họ xuất chinh đi đâu không?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s







