Cách dùng "既然你们身在军营" (jì rán nǐ men shēn zài jūn yíng) trong hội thoại tiếng Trung
既然你们身在军营
Các ngươi đã ở trong quân doanh
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
40:50
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 请侯爷明察 | qǐng hóu yé míng chá | xin hầu gia minh xét. |
| 2▶ | 既然你们身在军营 | jì rán nǐ men shēn zài jūn yíng | Các ngươi đã ở trong quân doanh |
| 3 | 就必须遵循军规 | jiù bì xū zūn xún jūn guī | thì phải tuân theo quân quy. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 2 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiù bù dǎ rǎo nǐ men xiǎo liǎng kǒu liáo tiān leTa không quấy rầy đôi phu thê trẻ hai người trò chuyện nữa.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
kěn dìng bú huì ràng wǒ men kùn sǐ zài shān shàngchắc chắn sẽ không để bọn ta chết kẹt trên núi đâu.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù xiǎng zhe zěn me bǎo quán zì jǐ jiù xíng lenàng chỉ cần nghĩ cách bảo toàn bản thân là được rồi,














