Cách dùng "既然你们身在军营" (jì rán nǐ men shēn zài jūn yíng) trong hội thoại tiếng Trung
既然你们身在军营
Các ngươi đã ở trong quân doanh
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
40:50
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 请侯爷明察 | qǐng hóu yé míng chá | xin hầu gia minh xét. |
| 2▶ | 既然你们身在军营 | jì rán nǐ men shēn zài jūn yíng | Các ngươi đã ở trong quân doanh |
| 3 | 就必须遵循军规 | jiù bì xū zūn xún jūn guī | thì phải tuân theo quân quy. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 4 of 11)
HSK 6
0:03s
diàn xià rì cháng bǎi cǎo nán miǎn yǒu dúMỗi ngày điện hạ nếm trăm loại thảo dược, khó tránh khỏi trúng độc.

HSK 5
0:03s
zǎo zhī dào wǒ qīn zì qù fú jī zhè zhī sòng liáng duìBiết vậy ta đã tự mình đi phục kích đội vận chuyển lương thực này,

HSK 7
0:03s
bái bái fàng guò le zhè cì lì gōng de hǎo jī huìđể tuột mất cơ hội lập công tốt như vậy.

HSK 3
0:03s
zhǐ yào shì zi hái zài tā men shǒu lǐ yī rìChỉ cần thế tử còn ở trong tay bọn chúng ngày nào

HSK 2
0:03s














