Cách dùng "如何还能上战场呢" (rú hé hái néng shàng zhàn chǎng ne) trong hội thoại tiếng Trung

háinéngshàngzhànchǎngne

[sao còn có thể ra chiến trường chứ?]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
16:04
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他伤得这么重tā shāng dé zhè me zhòng[Chàng ấy bị thương nặng như vậy,]
2如何还能上战场呢rú hé hái néng shàng zhàn chǎng ne[sao còn có thể ra chiến trường chứ?]
3宁娘快要被冻死了níng niáng kuài yào bèi dòng sǐ leNinh Nương sắp chết cóng rồi.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 10 of 11)
士可杀不可辱
HSK 6
0:03s
shì kě shā bù kě rǔKẻ sĩ có thể chết chứ không thể chịu nhục.

这是武安侯的诱敌之策
HSK 1
0:03s
zhè shì wǔ ān hóu de yòu dí zhī cèĐây là kế dụ địch của Vũ An Hầu.

你们家世子以后就没有世子了
HSK 3
0:03s
nǐ men jiā shì zi yǐ hòu jiù méi yǒu shì zi lesau này thế tử nhà các ngươi sẽ không có thế tử đâu.

我们照做
HSK 3
0:03s
wǒ men zhào zuòChúng ta làm theo.

别伤我们世子
HSK 5
0:03s
bié shāng wǒ men shì ziĐừng làm thế tử của bọn ta bị thương.

来了 你撑着
HSK 6
0:03s
lái le nǐ chēng zheĐến đây, giữ đi.

给老子杀了这些贱民
HSK 6
0:03s
gěi lǎo zi shā le zhè xiē jiàn mínGiết đám dân đen này cho ta.

有粮草了 有粮草了 兄弟们
HSK 4
0:03s
yǒu liáng cǎo le yǒu liáng cǎo le xiōng dì men- Có lương thực rồi! - Có lương thực rồi, các huynh đệ.

加餐加餐
HSK 3
0:03s
jiā cān jiā cānCải thiện bữa ăn, cải thiện bữa ăn.

咱们这回又干票大的
HSK 3
0:03s
zán men zhè huí yòu gàn piào dà deLần này chúng ta lại làm được một vụ lớn,

武安侯会不会再赏咱们
HSK 5
0:03s
wǔ ān hóu huì bú huì zài shǎng zán menliệu Vũ An Hầu có thưởng thêm cho chúng ta không?

我只想求武安侯一件事
HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ xiǎng qiú wǔ ān hóu yī jiàn shìTa chỉ muốn cầu xin Vũ An Hầu một việc.

等咱们打退了敌军
HSK 3
0:03s
děng zán men dǎ tuì le dí jūnĐợi chúng ta đánh lui quân địch

把那随元青的狗命交给咱们
HSK 5
0:03s
bǎ nà suí yuán qīng de gǒu mìng jiāo gěi zán menthì hãy giao cái mạng chó của Tùy Nguyên Thanh cho chúng ta.

要杀要剐 都随我们
HSK 6
0:03s
yào shā yào guǎ dōu suí wǒ menMuốn chém muốn giết đều tùy chúng ta xử trí.

这个好 咱们一块求啊
HSK 6
0:03s
zhè ge hǎo zán men yī kuài qiú aÝ này hay, chúng ta cùng cầu xin.

这随元青换了许多吃食
HSK 5
0:03s
zhè suí yuán qīng huàn le xǔ duō chī shíbọn ta dùng Tùy Nguyên Thanh đổi được rất nhiều đồ ăn.

有羊肉正好给他补补身子
HSK 7
0:03s
yǒu yáng ròu zhèng hǎo gěi tā bǔ bǔ shēn ziCó thịt dê, vừa hay có thể bồi bổ cho chàng ấy.

樊娘子 侯爷要见你
HSK 1
0:03s
fán niáng zǐ hóu yé yào jiàn nǐPhàn nương tử, hầu gia muốn gặp cô?

我们虽擅自行动
HSK 7
0:03s
wǒ men suī shàn zì xíng dòngtuy bọn ta tự ý hành động