Cách dùng "她死活都不告诉我你在哪儿" (tā sǐ huó dōu bù gào sù wǒ nǐ zài nǎ ér) trong hội thoại tiếng Trung
她死活都不告诉我你在哪儿
sống chết không chịu nói cho ta biết cô ở đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
28:40
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还有县令的女儿 | hái yǒu xiàn lìng de nǚ ér | Còn cả con gái của huyện lệnh nữa, |
| 2▶ | 她死活都不告诉我你在哪儿 | tā sǐ huó dōu bù gào sù wǒ nǐ zài nǎ ér | sống chết không chịu nói cho ta biết cô ở đâu. |
| 3 | 我一点没心软 | wǒ yì diǎn méi xīn ruǎn | Ta không hề mềm lòng, |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 1 of 11)
HSK 6
0:03s
yī huì er shāo le gěi xiōng dì men tiān diǎn hūn xīngLát nữa nướng lên cho các huynh đệ thêm chút thịt thà.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
shā zhū xiǎo duì rén rén dōu yǒu jiǎng shǎngBất kỳ ai trong đội mổ lợn cũng đều có thưởng.

HSK 7
0:03s
wǒ huì dài nǐ hǎo hǎo xiè xiè tā lǎo rén jiā deTa sẽ thay cô tạ ơn ông cụ ấy cho tử tế.

HSK 3
0:03s
wǒ huí qù bì xū dé zhǎo jiǔ héng nà xiǎo ziTa về nhất định phải tìm tiểu tử Cửu Hành kia

HSK 6
0:03s
wǒ què jiàn bù dé zhè me hǎo de nǚ zǐ shòu wěi qūnhưng ta không nỡ thấy một nữ tử tốt như vậy phải chịu uất ức.

HSK 7
0:03s
wǔ ān hóu shēn fèn gēn tā zhè me xuán shūThân phận Vũ An hầu chênh lệch quá lớn với cô ấy.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ dé hǎo hǎo guǎn jiào nǐ men jiā yán zhèngVậy nên cô phải quản chặt Ngôn Chính nhà cô đấy.









