Cách dùng "万一反贼真的攻上山" (wàn yī fǎn zéi zhēn de gōng shàng shān) trong hội thoại tiếng Trung

wànfǎnzéizhēndegōngshàngshān

Lỡ quân phản tặc thật sự đánh lên núi,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
7:04
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1肯定不会让我们困死在山上kěn dìng bú huì ràng wǒ men kùn sǐ zài shān shàngchắc chắn sẽ không để bọn ta chết kẹt trên núi đâu.
2万一反贼真的攻上山wàn yī fǎn zéi zhēn de gōng shàng shānLỡ quân phản tặc thật sự đánh lên núi,
3我也能带你逃出去wǒ yě néng dài nǐ táo chū qùta cũng có thể đưa chàng chạy thoát.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 10 of 11)
士可杀不可辱
HSK 6
0:03s
shì kě shā bù kě rǔKẻ sĩ có thể chết chứ không thể chịu nhục.

这是武安侯的诱敌之策
HSK 1
0:03s
zhè shì wǔ ān hóu de yòu dí zhī cèĐây là kế dụ địch của Vũ An Hầu.

你们家世子以后就没有世子了
HSK 3
0:03s
nǐ men jiā shì zi yǐ hòu jiù méi yǒu shì zi lesau này thế tử nhà các ngươi sẽ không có thế tử đâu.

我们照做
HSK 3
0:03s
wǒ men zhào zuòChúng ta làm theo.

别伤我们世子
HSK 5
0:03s
bié shāng wǒ men shì ziĐừng làm thế tử của bọn ta bị thương.

来了 你撑着
HSK 6
0:03s
lái le nǐ chēng zheĐến đây, giữ đi.

给老子杀了这些贱民
HSK 6
0:03s
gěi lǎo zi shā le zhè xiē jiàn mínGiết đám dân đen này cho ta.

有粮草了 有粮草了 兄弟们
HSK 4
0:03s
yǒu liáng cǎo le yǒu liáng cǎo le xiōng dì men- Có lương thực rồi! - Có lương thực rồi, các huynh đệ.

加餐加餐
HSK 3
0:03s
jiā cān jiā cānCải thiện bữa ăn, cải thiện bữa ăn.

咱们这回又干票大的
HSK 3
0:03s
zán men zhè huí yòu gàn piào dà deLần này chúng ta lại làm được một vụ lớn,

武安侯会不会再赏咱们
HSK 5
0:03s
wǔ ān hóu huì bú huì zài shǎng zán menliệu Vũ An Hầu có thưởng thêm cho chúng ta không?

我只想求武安侯一件事
HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ xiǎng qiú wǔ ān hóu yī jiàn shìTa chỉ muốn cầu xin Vũ An Hầu một việc.

等咱们打退了敌军
HSK 3
0:03s
děng zán men dǎ tuì le dí jūnĐợi chúng ta đánh lui quân địch

把那随元青的狗命交给咱们
HSK 5
0:03s
bǎ nà suí yuán qīng de gǒu mìng jiāo gěi zán menthì hãy giao cái mạng chó của Tùy Nguyên Thanh cho chúng ta.

要杀要剐 都随我们
HSK 6
0:03s
yào shā yào guǎ dōu suí wǒ menMuốn chém muốn giết đều tùy chúng ta xử trí.

这个好 咱们一块求啊
HSK 6
0:03s
zhè ge hǎo zán men yī kuài qiú aÝ này hay, chúng ta cùng cầu xin.

这随元青换了许多吃食
HSK 5
0:03s
zhè suí yuán qīng huàn le xǔ duō chī shíbọn ta dùng Tùy Nguyên Thanh đổi được rất nhiều đồ ăn.

有羊肉正好给他补补身子
HSK 7
0:03s
yǒu yáng ròu zhèng hǎo gěi tā bǔ bǔ shēn ziCó thịt dê, vừa hay có thể bồi bổ cho chàng ấy.

樊娘子 侯爷要见你
HSK 1
0:03s
fán niáng zǐ hóu yé yào jiàn nǐPhàn nương tử, hầu gia muốn gặp cô?

我们虽擅自行动
HSK 7
0:03s
wǒ men suī shàn zì xíng dòngtuy bọn ta tự ý hành động