Cách dùng "我娘也不会瘫床上" (wǒ niáng yě bú huì tān chuáng shàng) trong hội thoại tiếng Trung

niánghuìtānchuángshàng

thì mẹ ta cũng đã không nằm liệt giường.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
32:30
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要不是因为你这小王八蛋yào bú shì yīn wèi nǐ zhè xiǎo wáng bā dànNếu không phải tại tên nhãi khốn nạn nhà ngươi
2我娘也不会瘫床上wǒ niáng yě bú huì tān chuáng shàngthì mẹ ta cũng đã không nằm liệt giường.
3你们居然把她吓瘫了nǐ men jū rán bǎ tā xià tān leCác ngươi lại dọa bà ấy sợ đến nỗi bị liệt.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 3 of 11)
跟我回家 好不好
HSK 2
0:03s
gēn wǒ huí jiā hǎo bù hǎovề nhà cùng ta được không?

你比现在可脏多了
HSK 3
0:03s
nǐ bǐ xiàn zài kě zàng duō lechàng còn bẩn hơn bây giờ nhiều.

现在我又把你给养回来了
HSK 3
0:03s
xiàn zài wǒ yòu bǎ nǐ jǐ yǎng huí lái leBây giờ ta lại nuôi chàng khỏe lại rồi.

这个武安侯可真够大方的
HSK 6
0:03s
zhè ge wǔ ān hóu kě zhēn gòu dà fāng deVị Vũ An hầu này đúng là hào phóng thật.

我觉得 咱要改运了
HSK 1
0:03s
wǒ jué de zán yào gǎi yùn leTa thấy chúng ta sắp đổi vận rồi.

你看阿姐找到赘婿
HSK 1
0:03s
nǐ kàn ā jiě zhǎo dào zhuì xùNgươi xem, tỷ tỷ tìm được phu quân ở rể,

林安又多活了一口子人
HSK 4
0:03s
lín ān yòu duō huó le yī kǒu zi rénLâm An lại có thêm một người sống sót.

怎么 怎么又是你们哪
HSK 1
0:03s
zěn me zěn me yòu shì nǐ men nǎSao... sao lại là các ngươi nữa?

来 干
HSK 3
0:03s
lái gànNào, cạn.

阿姐 我冷
HSK 1
0:03s
ā jiě wǒ lěngTỷ tỷ, ta lạnh.

如何还能上战场呢
HSK 7
0:03s
rú hé hái néng shàng zhàn chǎng ne[sao còn có thể ra chiến trường chứ?]

宁娘快要被冻死了
HSK 3
0:03s
níng niáng kuài yào bèi dòng sǐ leNinh Nương sắp chết cóng rồi.

还不如跟姐夫睡呢
HSK 4
0:03s
hái bù rú gēn jiě fū shuì neCòn chẳng bằng ngủ cùng tỷ phu.

你就为了捯饬这些药
HSK 3
0:03s
nǐ jiù wèi le dáo chì zhè xiē yàoChỉ vì nghiên cứu mấy thứ thuốc này

把自己身子弄成这样
HSK 7
0:03s
bǎ zì jǐ shēn zi nòng chéng zhè yàngmà người khiến thân thể mình thành ra thế này sao?

都快失去味觉了
HSK 6
0:03s
dōu kuài shī qù wèi jué lesắp mất vị giác luôn rồi.

省得我去尝那些腥味
HSK 3
0:03s
shěng de wǒ qù cháng nà xiē xīng wèiđỡ phải đi nếm mấy thứ tanh tanh đó.

怎么能如此莽撞行事呢
HSK 5
0:03s
zěn me néng rú cǐ mǎng zhuàng xíng shì nesao có thể làm việc lỗ mãng như vậy chứ?

我来到这军中就该救人
HSK 3
0:03s
wǒ lái dào zhè jūn zhōng jiù gāi jiù rénta đã đến quân doanh thì nên cứu người.

好 就算你是太医
HSK 6
0:03s
hǎo jiù suàn nǐ shì tài yīĐược, cho dù người là thái y,