Cách dùng "我有钱了 可以养你" (wǒ yǒu qián le kě yǐ yǎng nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我有钱了 可以养你
Ta có tiền rồi, có thể nuôi chàng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
6:46
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 奖励了我和杀猪小队 | jiǎng lì le wǒ hé shā zhū xiǎo duì | nên đã thưởng cho ta và tiểu đội mổ lợn. |
| 2▶ | 我有钱了 可以养你 | wǒ yǒu qián le kě yǐ yǎng nǐ | Ta có tiền rồi, có thể nuôi chàng. |
| 3 | 那就好 | nà jiù hǎo | Vậy thì tốt rồi. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 8 of 11)
HSK 4
0:03s
kàn lái shì xiǎng xiān zào shì luàn wǒ jūn xīnXem ra là muốn tạo thanh thế để làm rối loạn lòng quân phe ta trước,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
běn gāi yǒu gèng hǎo de rì zi děng zhe guò neLẽ ra nó còn có những ngày tháng tốt đẹp đang chờ phía trước,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
lián ràng wǒ men huó zhe de jī huì dōu bù gěimà đến cơ hội được sống các ngươi cũng không chịu cho?













