Cách dùng "心狠手辣 好生胆大" (xīn hěn shǒu là hǎo shēng dǎn dà) trong hội thoại tiếng Trung
心狠手辣 好生胆大
Thủ đoạn tàn nhẫn, to gan lớn mật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
21:01
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还捅过世子一刀 | hái tǒng guò shì zi yī dāo | còn đâm thế tử một nhát. |
| 2▶ | 心狠手辣 好生胆大 | xīn hěn shǒu là hǎo shēng dǎn dà | Thủ đoạn tàn nhẫn, to gan lớn mật. |
| 3 | 早知道我亲自去伏击这支送粮队 | zǎo zhī dào wǒ qīn zì qù fú jī zhè zhī sòng liáng duì | Biết vậy ta đã tự mình đi phục kích đội vận chuyển lương thực này, |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 2 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiù bù dǎ rǎo nǐ men xiǎo liǎng kǒu liáo tiān leTa không quấy rầy đôi phu thê trẻ hai người trò chuyện nữa.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
kěn dìng bú huì ràng wǒ men kùn sǐ zài shān shàngchắc chắn sẽ không để bọn ta chết kẹt trên núi đâu.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù xiǎng zhe zěn me bǎo quán zì jǐ jiù xíng lenàng chỉ cần nghĩ cách bảo toàn bản thân là được rồi,














