Cách dùng "怎么 知道怕了" (zěn me zhī dào pà le) trong hội thoại tiếng Trung

zěnme zhīdàole

Sao hả? Biết sợ rồi à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
31:25
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1鸣号míng hàoThổi kèn hiệu.
2怎么 知道怕了zěn me zhī dào pà leSao hả? Biết sợ rồi à?
3怕了就把爷放下去pà le jiù bǎ yé fàng xià qùSợ rồi thì thả ông đây xuống.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 5 of 11)
我们再趁机攻上去
HSK 7
0:03s
wǒ men zài chèn jī gōng shàng qùthì chúng ta sẽ nhân cơ hội tấn công.

总要等武安侯卸了警惕
HSK 7
0:03s
zǒng yào děng wǔ ān hóu xiè le jǐng tìCũng phải đợi Vũ An Hầu buông lỏng cảnh giác

我们才有机会夺回世子
HSK 3
0:03s
wǒ men cái yǒu jī huì duó huí shì zithì chúng ta mới có cơ hội đoạt lại thế tử.

这大清早这么快就集合了
HSK 5
0:03s
zhè dà qīng zǎo zhè me kuài jiù jí hé leMới sáng sớm mà tập hợp nhanh như vậy sao?

我的天 这个香啊
HSK 4
0:03s
wǒ de tiān zhè ge xiāng aTrời ạ! Cái này thơm quá!

好香啊
HSK 4
0:03s
hǎo xiāng aThơm quá.

老子多久没沾荤腥了
HSK 7
0:03s
lǎo zi duō jiǔ méi zhān hūn xīng leÔng đây lâu lắm rồi chưa được ăn miếng thịt nào.

进来 没人
HSK 2
0:03s
jìn lái méi rénVào đi, không có ai.

都以为我们山上粮草告罄了
HSK 3
0:03s
dōu yǐ wéi wǒ men shān shàng liáng cǎo gào qìng leChúng đều tưởng rằng lương thực trên núi của chúng ta đã cạn kiệt,

还想以此方式扰乱我们的军心
HSK 7
0:03s
hái xiǎng yǐ cǐ fāng shì rǎo luàn wǒ men de jūn xīncòn định dùng cách này để làm rối loạn lòng quân của chúng ta.

这石越能想到这样的法子
HSK 3
0:03s
zhè shí yuè néng xiǎng dào zhè yàng de fǎ ziThạch Việt có thể nghĩ ra được cách này

那是他们小瞧咱们了
HSK 6
0:03s
nà shì tā men xiǎo qiáo zán men leĐó là vì bọn chúng quá coi thường chúng ta.

焉州儿郎个个都是有骨气的人
HSK 7
0:03s
yān zhōu ér láng gè gè dōu shì yǒu gǔ qì de rénTrai tráng Yên Châu đều là người có khí phách.

甭说山上还有存粮
HSK 1
0:03s
béng shuō shān shàng hái yǒu cún liángĐừng nói trên núi vẫn còn lương thực dự trữ,

就算是只剩草根树皮
HSK 6
0:03s
jiù suàn shì zhǐ shèng cǎo gēn shù pícho dù chỉ còn rễ cỏ, vỏ cây

可见有脑子 但不多
HSK 6
0:03s
kě jiàn yǒu nǎo zi dàn bù duōCó thể thấy hắn có đầu óc thật nhưng không nhiều.

你知道轻伤营那些人去哪儿了吗
HSK 1
0:03s
nǐ zhī dào qīng shāng yíng nà xiē rén qù nǎ ér le mahuynh có biết những người ở trại thương nhẹ đi đâu rồi không?

您知道他们出征去哪儿了吗
HSK 7
0:03s
nín zhī dào tā men chū zhēng qù nǎ ér le mahuynh có biết bọn họ xuất chinh đi đâu không?

我只是担心言正的伤
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì dān xīn yán zhèng de shāngTa chỉ lo cho vết thương của Ngôn Chính thôi.

你那赘婿是个有本事的
HSK 7
0:03s
nǐ nà zhuì xù shì gè yǒu běn shì dePhu quân ở rể đó của cô là người có bản lĩnh,