Cách dùng "不会让你死的" (bú huì ràng nǐ sǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
不会让你死的
bú huì ràng nǐ sǐ de
Ta sẽ bảo vệ ngài, không để ngài chết đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
25:06
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我会保护你 | wǒ huì bǎo hù nǐ | Ta sẽ bảo vệ ngài, không để ngài chết đâu. |
| 2▶ | 不会让你死的 | bú huì ràng nǐ sǐ de | Ta sẽ bảo vệ ngài, không để ngài chết đâu. |
| 3 | 寄灵大人以身殉道 | jì líng dà rén yǐ shēn xùn dào | Ký Linh đại nhân hy sinh vì đạo nghĩa. |
More Clips From Episode
Total 58 clips (Page 2 of 3)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kě zhēn huì tào jìn hū a nǐ zhè zhǐ xiǎo huáng shǔ lángNgươi giỏi thấy người sang bắt quàng làm họ thật. Con chồn nhà ngươi

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
jiě jiě bù zhī dào hái néng wèi nǐ zuò xiē shén meTỷ tỷ không biết còn có thể làm gì cho muội.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
tā yí dìng bù xī wàng kàn dào nǐ zhè ge yàng zichắc chắn sẽ không muốn nhìn thấy bộ dạng này của muội.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge rén zěn me huí shì ? nǐ zhēn shì guì rén shì mángNgươi làm sao thế hả? Đúng là người sang thường tất bật, không cần huynh đệ nữa chứ gì?