Cách dùng "姐姐会陪着你" (jiě jiě huì péi zhe nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
姐姐会陪着你
Tỷ tỷ sẽ ở bên muội.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
34:22
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 跟姐姐回无相月吧 | gēn jiě jiě huí wú xiāng yuè ba | Về Vô Tướng Nguyệt với tỷ tỷ đi. |
| 2▶ | 姐姐会陪着你 | jiě jiě huì péi zhe nǐ | Tỷ tỷ sẽ ở bên muội. |
| 3 | 姐姐 | jiě jiě | Tỷ tỷ. |
More Clips From Episode
Total 58 clips (Page 2 of 3)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kě zhēn huì tào jìn hū a nǐ zhè zhǐ xiǎo huáng shǔ lángNgươi giỏi thấy người sang bắt quàng làm họ thật. Con chồn nhà ngươi

HSK 3
0:03s
jiě jiě bù zhī dào hái néng wèi nǐ zuò xiē shén meTỷ tỷ không biết còn có thể làm gì cho muội.

HSK 4
0:03s
tā yí dìng bù xī wàng kàn dào nǐ zhè ge yàng zichắc chắn sẽ không muốn nhìn thấy bộ dạng này của muội.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge rén zěn me huí shì ? nǐ zhēn shì guì rén shì mángNgươi làm sao thế hả? Đúng là người sang thường tất bật, không cần huynh đệ nữa chứ gì?














