Cách dùng "你竟然还活着" (nǐ jìng rán hái huó zhe) trong hội thoại tiếng Trung
你竟然还活着
Không ngờ ngươi vẫn còn sống.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
36:10
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 九婴 | jiǔ yīng | Cửu Anh? |
| 2▶ | 你竟然还活着 | nǐ jìng rán hái huó zhe | Không ngờ ngươi vẫn còn sống. |
| 3 | 你只要活着 我就活着 | nǐ zhǐ yào huó zhe wǒ jiù huó zhe | Chỉ cần ngươi còn sống, ta sẽ còn sống. |
More Clips From Episode
Total 58 clips (Page 2 of 3)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kě zhēn huì tào jìn hū a nǐ zhè zhǐ xiǎo huáng shǔ lángNgươi giỏi thấy người sang bắt quàng làm họ thật. Con chồn nhà ngươi

HSK 3
0:03s
jiě jiě bù zhī dào hái néng wèi nǐ zuò xiē shén meTỷ tỷ không biết còn có thể làm gì cho muội.

HSK 4
0:03s
tā yí dìng bù xī wàng kàn dào nǐ zhè ge yàng zichắc chắn sẽ không muốn nhìn thấy bộ dạng này của muội.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge rén zěn me huí shì ? nǐ zhēn shì guì rén shì mángNgươi làm sao thế hả? Đúng là người sang thường tất bật, không cần huynh đệ nữa chứ gì?














