Cách dùng "你真的走了" (nǐ zhēn de zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
你真的走了
nǐ zhēn de zǒu le
huynh đã ra đi thật rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
28:01
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但现在 | dàn xiàn zài | Nhưng hiện giờ, |
| 2▶ | 你真的走了 | nǐ zhēn de zǒu le | huynh đã ra đi thật rồi. |
| 3 | 你说你想有一座坟墓 | nǐ shuō nǐ xiǎng yǒu yī zuò fén mù | Huynh bảo huynh muốn có một nấm mộ. |
More Clips From Episode
Total 58 clips (Page 2 of 3)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kě zhēn huì tào jìn hū a nǐ zhè zhǐ xiǎo huáng shǔ lángNgươi giỏi thấy người sang bắt quàng làm họ thật. Con chồn nhà ngươi

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
jiě jiě bù zhī dào hái néng wèi nǐ zuò xiē shén meTỷ tỷ không biết còn có thể làm gì cho muội.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
tā yí dìng bù xī wàng kàn dào nǐ zhè ge yàng zichắc chắn sẽ không muốn nhìn thấy bộ dạng này của muội.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge rén zěn me huí shì ? nǐ zhēn shì guì rén shì mángNgươi làm sao thế hả? Đúng là người sang thường tất bật, không cần huynh đệ nữa chứ gì?