Cách dùng "我会一直陪着你" (wǒ huì yì zhí péi zhe nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我会一直陪着你
Ta sẽ luôn ở bên muội.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
5:18
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不要哭 | bú yào kū | Đừng khóc. |
| 2▶ | 我会一直陪着你 | wǒ huì yì zhí péi zhe nǐ | Ta sẽ luôn ở bên muội. |
| 3 | 你想要什么 我都会捧到你面前 | nǐ xiǎng yào shén me wǒ dū huì pěng dào nǐ miàn qián | Muội muốn gì, ta đều sẽ dâng tới trước mặt muội. |
More Clips From Episode
Total 58 clips (Page 2 of 3)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kě zhēn huì tào jìn hū a nǐ zhè zhǐ xiǎo huáng shǔ lángNgươi giỏi thấy người sang bắt quàng làm họ thật. Con chồn nhà ngươi

HSK 3
0:03s
jiě jiě bù zhī dào hái néng wèi nǐ zuò xiē shén meTỷ tỷ không biết còn có thể làm gì cho muội.

HSK 4
0:03s
tā yí dìng bù xī wàng kàn dào nǐ zhè ge yàng zichắc chắn sẽ không muốn nhìn thấy bộ dạng này của muội.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge rén zěn me huí shì ? nǐ zhēn shì guì rén shì mángNgươi làm sao thế hả? Đúng là người sang thường tất bật, không cần huynh đệ nữa chứ gì?














