Cách dùng "终究一个都没能实现" (zhōng jiū yí gè dōu méi néng shí xiàn) trong hội thoại tiếng Trung
终究一个都没能实现
thực hiện được bất cứ nguyện vọng, khát khao nào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
10:10
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所想 | suǒ xiǎng | tới cuối cùng vẫn chẳng thể |
| 2▶ | 终究一个都没能实现 | zhōng jiū yí gè dōu méi néng shí xiàn | thực hiện được bất cứ nguyện vọng, khát khao nào. |
| 3 | 源无祸死前 心中唯剩两个执念 | yuán wú huò sǐ qián xīn zhōng wéi shèng liǎng gè zhí niàn | Trước khi Nguyên Vô Họa chết, trong lòng chỉ có hai chấp niệm. |
More Clips From Episode
Total 58 clips (Page 2 of 3)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kě zhēn huì tào jìn hū a nǐ zhè zhǐ xiǎo huáng shǔ lángNgươi giỏi thấy người sang bắt quàng làm họ thật. Con chồn nhà ngươi

HSK 3
0:03s
jiě jiě bù zhī dào hái néng wèi nǐ zuò xiē shén meTỷ tỷ không biết còn có thể làm gì cho muội.

HSK 4
0:03s
tā yí dìng bù xī wàng kàn dào nǐ zhè ge yàng zichắc chắn sẽ không muốn nhìn thấy bộ dạng này của muội.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge rén zěn me huí shì ? nǐ zhēn shì guì rén shì mángNgươi làm sao thế hả? Đúng là người sang thường tất bật, không cần huynh đệ nữa chứ gì?














