Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "还得是你呀" (hái dé shì nǐ ya) trong hội thoại tiếng Trung

还得是你呀

hái dé shì nǐ ya

Đúng là vẫn phải nhờ vào anh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
32:02
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1在京城花费得多大呢 是不是zài jīng chéng huā fèi dé duō dà ne shì bú shìỞ thủ đô chi tiêu tốn kém lắm, đúng không nào?
2还得是你呀hái dé shì nǐ yaĐúng là vẫn phải nhờ vào anh.
3你这脑子好使nǐ zhè nǎo zi hǎo shǐĐầu óc anh nhanh nhạy thật.

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 2 of 8)
你又在说一些 我听不懂的话了
HSK 3
0:03s
nǐ yòu zài shuō yī xiē wǒ tīng bù dǒng de huà leCô lại nói những câu tôi không hiểu rồi.
看来今天又赚不到钱喽
HSK 4
0:03s
kàn lái jīn tiān yòu zhuàn bú dào qián lóuXem ra hôm nay lại không kiếm được tiền rồi.
也终究算是 给他们添了麻烦
HSK 7
0:03s
yě zhōng jiū suàn shì gěi tā men tiān le má fándù sao cũng coi như là gây thêm phiền phức cho họ.
你是一直都这么 拒人于千里之外吗
HSK 3
0:03s
nǐ shì yì zhí dōu zhè me jù rén yú qiān lǐ zhī wài malúc nào cô cũng xa cách với mọi người vậy sao?
我的生活处境 实在够糟烂的了
HSK 7
0:03s
wǒ de shēng huó chǔ jìng shí zài gòu zāo làn de leHoàn cảnh sống của tôi thực sự quá tệ hại.
你不要因为一些流言蜚语 而封闭自己
HSK 6
0:03s
nǐ bú yào yīn wèi yī xiē liú yán fēi yǔ ér fēng bì zì jǐcô đừng khép kín bản thân vì những lời đồn nhảm nhí.
你还是专注 你自己的事情吧
HSK 6
0:03s
nǐ hái shì zhuān zhù nǐ zì jǐ de shì qíng baAnh vẫn nên tập trung vào chuyện của mình đi, nhé.
这年代还有 这么精致的玩意儿呢
HSK 7
0:03s
zhè nián dài hái yǒu zhè me jīng zhì de wán yì ér neThời đại này mà còn có món đồ được chế tạo khéo léo thế này à?
好友申请被撤回 算了
HSK 6
0:03s
hǎo yǒu shēn qǐng bèi chè huí suàn le[Đã rút lại lời mời kết bạn.] [Lời mời kết bạn] Thôi vậy.
好好吃 咱晓兰就会整这些
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo chī zán xiǎo lán jiù huì zhěng zhè xiēNgon quá đi. Hiểu Lan nhà mình toàn giỏi làm
什么意思啊 营销手段 没听过这词
HSK 7
0:03s
shén me yì si a yíng xiāo shǒu duàn méi tīng guò zhè cíÝ cháu là sao? Chiến thuật tiếp thị. Chưa nghe từ này bao giờ.
赶紧买些油饼 这猪得上膘了啊
HSK 5
0:03s
gǎn jǐn mǎi xiē yóu bǐng zhè zhū dé shàng biāo le atranh thủ mua ít bánh dầu về vỗ béo cho con lợn đi.
是不是放假了 是 快快快 进来吃一口饭
HSK 3
0:03s
shì bú shì fàng jià le shì kuài kuài kuài jìn lái chī yī kǒu fànNghỉ học rồi hả cháu? Dạ vâng. Mau, mau, mau, vào ăn bát cơm đi.
泥瓦匠这么挣钱呢
HSK 2
0:03s
ní wǎ jiàng zhè me zhèng qián neLàm thợ hồ kiếm ra tiền vậy luôn à?
夜里凉 披上点啊
HSK 4
0:03s
yè lǐ liáng pī shàng diǎn aĐêm lạnh đấy, khoác vào đi.
你不能进去 不好意思 咱们再等一会儿啊
HSK 3
0:03s
nǐ bù néng jìn qù bù hǎo yì sī zán men zài děng yī huì er aCháu không vào trong được, chúng ta chờ thêm lát nữa nhé.
你放心吧 没事的
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn ba méi shì deCháu yên tâm, không sao đâu,
非常抱歉 我们已经尽力了
HSK 5
0:03s
fēi cháng bào qiàn wǒ men yǐ jīng jìn lì leVô cùng xin lỗi, chúng tôi đã cố gắng hết sức rồi.
能过多久过多久吧
HSK 2
0:03s
néng guò duō jiǔ guò duō jiǔ ba♪ Phải chăng nơi người sắc xuân đang mờ ảo ♪ [sống được ngày nào hay ngày đấy.]
孩子一大早晨 干啥去了这是
HSK 3
0:03s
hái zi yī dà zǎo chén gàn shá qù le zhè shìSáng sớm thế này mà con bé đi đâu thế?