Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我真走不动了" (wǒ zhēn zǒu bù dòng le) trong hội thoại tiếng Trung

我真走不动了

wǒ zhēn zǒu bù dòng le

Thực sự không đi nổi nữa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
33:20
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这村全是山路zhè cūn quán shì shān lùThôn này toàn đường núi.
2我真走不动了wǒ zhēn zǒu bù dòng leThực sự không đi nổi nữa.
3这不是夏晓兰吗 怎么见到长辈zhè bú shì xià xiǎo lán ma zěn me jiàn dào zhǎng bèiĐây không phải Hạ Hiểu Lan à? Sao gặp người lớn

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 1 of 8)
我请假就扣钱 你说呢
HSK 6
0:03s
wǒ qǐng jià jiù kòu qián nǐ shuō neAnh xin nghỉ là bị trừ lương đấy, em nói xem?
有大老虎
HSK 4
0:03s
yǒu dà lǎo hǔCó con hổ lớn.
咬你 咬你 咬你 你别吓他
HSK 6
0:03s
yǎo nǐ yǎo nǐ yǎo nǐ nǐ bié xià tāCắn con, cắn con, cắn con này. Anh đừng dọa thằng bé chứ.
你爸吓你呢 你快看 没有没有
HSK 6
0:03s
nǐ bà xià nǐ ne nǐ kuài kàn méi yǒu méi yǒuBố con dọa con đấy. Con mau xem kìa, không có, không có đâu.
清清白白的受害者 却要夹着尾巴做人吗
HSK 6
0:03s
qīng qīng bái bái de shòu hài zhě què yào jiā zhe wěi ba zuò rén matrong sạch như tôi lại phải rụt rè né tránh sao?
说得好 说得好 对 人家小姑娘
HSK 6
0:03s
shuō dé hǎo shuō dé hǎo duì rén jiā xiǎo gū niáng- Nói hay lắm. - Nói hay lắm, đúng thế. Con gái nhà người ta
平白无故地被造谣 当然得为自己说两句啦
HSK 6
0:03s
píng bái wú gù dì bèi zào yáo dāng rán dé wèi zì jǐ shuō liǎng jù labị đồn thổi vô cớ, tất nhiên phải nói vài câu cho mình rồi.
我当时不也 没占你什么便宜吗
HSK 5
0:03s
wǒ dāng shí bù yě méi zhàn nǐ shén me pián yi maLúc đó tôi cũng có... xơ múi được gì của cô đâu.
你没占人便宜 还敢说人搞破鞋
HSK 5
0:03s
nǐ méi zhàn rén pián yi hái gǎn shuō rén gǎo pò xiéAnh không xơ múi được gì mà dám nói người ta quan hệ bậy bạ à?
就该把你送派出所去 送走 送走 送走
HSK 5
0:03s
jiù gāi bǎ nǐ sòng pài chū suǒ qù sòng zǒu sòng zǒu sòng zǒuĐáng bị giải lên đồn công an. Giải đi, giải đi, giải đi.
送派出所 送派出所 大家都听到了吧
HSK 5
0:03s
sòng pài chū suǒ sòng pài chū suǒ dà jiā dōu tīng dào le ba- Giải lên đồn công an. - Giải lên đồn công an đi. Mọi người nghe thấy cả rồi chứ?
都是你说的啊 谁造谣谁天打五雷轰
HSK 7
0:03s
dōu shì nǐ shuō de a shuí zào yáo shuí tiān dǎ wǔ léi hōngToàn là cậu nói đấy nhé. Đứa nào đặt điều đứa đó bị trời đánh thánh đâm.
你这个王八羔子 上次我看到你喝了点酒
HSK 3
0:03s
nǐ zhè ge wáng bā gāo zǐ shàng cì wǒ kàn dào nǐ hē le diǎn jiǔThằng khốn nạn này, lần trước tôi thấy anh uống chút rượu
送派出所 甭说别的
HSK 5
0:03s
sòng pài chū suǒ béng shuō bié deGiải lên đồn công an, khỏi phải nói gì khác nữa.
还不是你 他就是张二赖 行了 你别废话了
HSK 7
0:03s
hái bú shì nǐ tā jiù shì zhāng èr lài xíng le nǐ bié fèi huà leCòn không phải anh chắc? Anh ta chính là Trương Nhị Lại. Được rồi, đừng nói nhảm nữa.
铐起来 老实点 铐上 铐起来 老实点
HSK 6
0:03s
kào qǐ lái lǎo shí diǎn kào shàng kào qǐ lái lǎo shí diǎnCòng lại! Biết điều chút! Còng vào! Còng lại! Biết điều chút!
公安来这么快 这两天你们没少忙活吧
HSK 7
0:03s
gōng ān lái zhè me kuài zhè liǎng tiān nǐ men méi shǎo máng huó baCông an đến nhanh như vậy, chắc mấy ngày nay hai người bận rộn lắm nhỉ?
这个张二赖我打听过了 他整天游手好闲地
HSK 5
0:03s
zhè ge zhāng èr lài wǒ dǎ tīng guò le tā zhěng tiān yóu shǒu hào xián dìTôi đã nghe ngóng về tên Trương Nhị Lại này rồi. Anh ta suốt ngày lêu lổng,
在村里晃 手脚也不干净
HSK 7
0:03s
zài cūn lǐ huǎng shǒu jiǎo yě bù gàn jìnglượn lờ trong thôn, tay chân thì táy máy.
我想要痛痛快快地 活一场
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng yào tòng tòng kuài kuài dì huó yī chángtôi muốn sống cho thật thoải mái, sung sướng.