Cách dùng "过日子得往前看" (guò rì zi dé wǎng qián kàn) trong hội thoại tiếng Trung
过日子得往前看
guò rì zi dé wǎng qián kàn
Sống là phải nhìn về phía trước,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
22:23
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你是觉得 从前那样的日子 叫安安稳稳的日子 | nǐ shì jué de cóng qián nà yàng de rì zi jiào ān ān wěn wěn de rì zi | Mẹ nghĩ sống như lúc trước là an ổn à? |
| 2▶ | 过日子得往前看 | guò rì zi dé wǎng qián kàn | Sống là phải nhìn về phía trước, |
| 3 | 不能回头 | bù néng huí tóu | đừng nhìn lại phía sau. |
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 1 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yǎo nǐ yǎo nǐ yǎo nǐ nǐ bié xià tāCắn con, cắn con, cắn con này. Anh đừng dọa thằng bé chứ.

HSK 6
0:03s
nǐ bà xià nǐ ne nǐ kuài kàn méi yǒu méi yǒuBố con dọa con đấy. Con mau xem kìa, không có, không có đâu.

HSK 6
0:03s
qīng qīng bái bái de shòu hài zhě què yào jiā zhe wěi ba zuò rén matrong sạch như tôi lại phải rụt rè né tránh sao?

HSK 6
0:03s
shuō dé hǎo shuō dé hǎo duì rén jiā xiǎo gū niáng- Nói hay lắm. - Nói hay lắm, đúng thế. Con gái nhà người ta

HSK 6
0:03s
píng bái wú gù dì bèi zào yáo dāng rán dé wèi zì jǐ shuō liǎng jù labị đồn thổi vô cớ, tất nhiên phải nói vài câu cho mình rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ dāng shí bù yě méi zhàn nǐ shén me pián yi maLúc đó tôi cũng có... xơ múi được gì của cô đâu.

HSK 5
0:03s
nǐ méi zhàn rén pián yi hái gǎn shuō rén gǎo pò xiéAnh không xơ múi được gì mà dám nói người ta quan hệ bậy bạ à?

HSK 5
0:03s
jiù gāi bǎ nǐ sòng pài chū suǒ qù sòng zǒu sòng zǒu sòng zǒuĐáng bị giải lên đồn công an. Giải đi, giải đi, giải đi.

HSK 5
0:03s
sòng pài chū suǒ sòng pài chū suǒ dà jiā dōu tīng dào le ba- Giải lên đồn công an. - Giải lên đồn công an đi. Mọi người nghe thấy cả rồi chứ?

HSK 7
0:03s
dōu shì nǐ shuō de a shuí zào yáo shuí tiān dǎ wǔ léi hōngToàn là cậu nói đấy nhé. Đứa nào đặt điều đứa đó bị trời đánh thánh đâm.

HSK 3
0:03s
nǐ zhè ge wáng bā gāo zǐ shàng cì wǒ kàn dào nǐ hē le diǎn jiǔThằng khốn nạn này, lần trước tôi thấy anh uống chút rượu

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
hái bú shì nǐ tā jiù shì zhāng èr lài xíng le nǐ bié fèi huà leCòn không phải anh chắc? Anh ta chính là Trương Nhị Lại. Được rồi, đừng nói nhảm nữa.

HSK 6
0:03s
kào qǐ lái lǎo shí diǎn kào shàng kào qǐ lái lǎo shí diǎnCòng lại! Biết điều chút! Còng vào! Còng lại! Biết điều chút!

HSK 7
0:03s
gōng ān lái zhè me kuài zhè liǎng tiān nǐ men méi shǎo máng huó baCông an đến nhanh như vậy, chắc mấy ngày nay hai người bận rộn lắm nhỉ?

HSK 5
0:03s
zhè ge zhāng èr lài wǒ dǎ tīng guò le tā zhěng tiān yóu shǒu hào xián dìTôi đã nghe ngóng về tên Trương Nhị Lại này rồi. Anh ta suốt ngày lêu lổng,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng yào tòng tòng kuài kuài dì huó yī chángtôi muốn sống cho thật thoải mái, sung sướng.