Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "两万王八一个窝" (liǎng wàn wáng bā yí gè wō) trong hội thoại tiếng Trung

两万王八一个窝

liǎng wàn wáng bā yí gè wō

Hai vạn con rùa chung một ổ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
23:54
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1定是阿沃尔齐了dìng shì ā wò ěr qí lechắc chắn là A Ốc Nhĩ Tề.
2两万王八一个窝liǎng wàn wáng bā yí gè wōHai vạn con rùa chung một ổ.
3两万王八一个窝 缩头乌龟过关河 缩头乌龟过关河liǎng wàn wáng bā yí gè wō suō tóu wū guī guò guān hé suō tóu wū guī guò guān héHai vạn con rùa chung một ổ. Rùa rụt đầu vượt sông Quan. Rùa rụt đầu vượt sông Quan.

More Clips From Episode

Total 66 clips (Page 3 of 4)
韩兄弟 你也甭念了 肯定不是什么好词
HSK 5
0:03s
hán xiōng dì nǐ yě béng niàn le kěn dìng bú shì shén me hǎo cíHàn huynh đệ, ngươi cũng đừng đọc nữa, chắc chắn không phải lời hay ý đẹp gì.
两万王八一个窝 相传呼兰军中
HSK 7
0:03s
liǎng wàn wáng bā yí gè wō xiāng chuán hū lán jūn zhōngHai vạn con rùa chung một ổ. Nghe nói trong quân Hô Lan
来 孩子 拿好啊 谢谢军爷
HSK 2
0:03s
lái hái zi ná hǎo a xiè xiè jūn yéNào, cháu bé, cầm chắc nhé. Cảm ơn quân gia.
不用怕 虚张声势
HSK 3
0:03s
bù yòng pà xū zhāng shēng shìKhông cần sợ. Phô trương thanh thế thôi.
你这个 缩头缩脑的小白脸
HSK 1
0:03s
nǐ zhè ge suō tóu suō nǎo de xiǎo bái liǎncái tên trắng trẻo nhát gan co đầu rụt cổ kia,
有本事你出城 与我们一战 看爷爷
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì nǐ chū chéng yǔ wǒ men yī zhàn kàn yé yéCó bản lĩnh thì ra khỏi thành cùng bọn ta đánh một trận. Xem ông đây
不把你打得脑袋开花 哭爹喊娘
HSK 7
0:03s
bù bǎ nǐ dǎ dé nǎo dài kāi huā kū diē hǎn niángcó đánh cho ngươi đầu nở hoa, khóc cha gọi mẹ không.
小将军还真是心胸宽广 令人佩服呀
HSK 7
0:03s
xiǎo jiàng jūn hái zhēn shì xīn xiōng kuān guǎng lìng rén pèi fú yaTiểu tướng quân đúng là rộng lượng, khiến người ta khâm phục.
意思等同于 乌龟王八蛋的意思
HSK 6
0:03s
yì si děng tóng yú wū guī wáng bā dàn de yì siý nghĩa cũng giống như "đồ rùa rụt cổ".
段将军还真是博学多才
HSK 7
0:03s
duàn jiāng jūn hái zhēn shì bó xué duō cáiĐoàn tướng quân quả thật học rộng tài cao,
如此三次 还真是一个 耳熟能详的故事啊
HSK 7
0:03s
rú cǐ sān cì hái zhēn shì yí gè ěr shú néng xiáng de gù shì aCứ như vậy ba lần… - Đúng là một… - Ta… câu chuyện quen tai.
你还真是瞬息万变 琢磨不透
HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn shì shùn xī wàn biàn zhuó mó bù tòungài đúng là thay đổi trong nháy mắt, chẳng thể đoán nổi,
嘴里半句真话都没有 你刚才真的 什么都没看到吗
HSK 3
0:03s
zuǐ lǐ bàn jù zhēn huà dōu méi yǒu nǐ gāng cái zhēn de shén me dōu méi kàn dào makhông có lấy nửa câu thật lòng. Vừa nãy cô không nhìn thấy gì thật sao?
粮仓走水了
HSK 2
0:03s
liáng cāng zǒu shuǐ leKho lương thực cháy rồi.
粮仓走水了
HSK 2
0:03s
liáng cāng zǒu shuǐ leKho lương thực cháy rồi.
粮仓走水了 就在这儿 快
HSK 2
0:03s
liáng cāng zǒu shuǐ le jiù zài zhè ér kuàiKho lương thực cháy rồi. Chính là chỗ này, mau lên.
烧了 都烧了
HSK 5
0:03s
shāo le dōu shāo leCháy rồi, cháy hết rồi.
你这个疯女人 烧了 你安的什么心 烧了
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge fēng nǚ rén shāo le nǐ ān de shén me xīn shāo le- Nữ nhân điên rồ này. - Cháy rồi. Cô có mưu đồ gì? Cháy rồi.
我也不会沦落至此
HSK 5
0:03s
wǒ yě bú huì lún luò zhì cǐta cũng đã không ra nông nỗi này.
你们蒴州城里的 每一个人都该死
HSK 2
0:03s
nǐ men shuò zhōu chéng lǐ de měi yí gè rén dōu gāi sǐTất cả người trong thành Sóc Châu đều đáng chết.