Cách dùng "毫无条件地为另一个人付出" (háo wú tiáo jiàn dì wèi lìng yí gè rén fù chū) trong hội thoại tiếng Trung
毫无条件地为另一个人付出
nguyện hy sinh vì một người khác vô điều kiện.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:57
zhè这
shì世
jiè界
shàng上
huì会
yǒu有
yí一
gè个
rén人
“trên thế gian này sẽ có một người”
LINE 0221:59
PLAYING SCENEháo毫
wú无
tiáo条
jiàn件
dì地
wèi为
lìng另
yí一
gè个
rén人
fù付
chū出
“nguyện hy sinh vì một người khác vô điều kiện.”
LINE 0322:02
rén人
shēng生
ma嘛
“Cuộc sống mà,”
Show Information