Cách dùng "啥事情那都是起起伏伏" (shá shì qíng nà dōu shì qǐ qǐ fú fú) trong hội thoại tiếng Trung
啥事情那都是起起伏伏
Việc gì cũng có lúc thăng lúc trầm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E43
Clip Timestamp
30:32
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 啥事都有个规律 这秦腔也一样 | shá shì dōu yǒu gè guī lǜ zhè qín qiāng yě yī yàng | Việc gì cũng có quy luật. Hí kịch Thiểm Tây cũng vậy. |
| 2▶ | 啥事情那都是起起伏伏 | shá shì qíng nà dōu shì qǐ qǐ fú fú | Việc gì cũng có lúc thăng lúc trầm. |
| 3 | 这看秦腔现在是这 总有一天 | zhè kàn qín qiāng xiàn zài shì zhè zǒng yǒu yī tiān | Xem hí kịch Thiểm Tây giờ thế này, nhưng sẽ có ngày |
More Clips From Episode
Total 69 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
zhěng zhěng sān wàn yī fēn bù shǎo nǐ diǎn yī xiàĐủ ba vạn, không thiếu một đồng. Anh đếm lại đi.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè huò gēn wǒ jiè qián hái yào ràng wǒ qǐng nǐ chī fànCái thằng cậu này. Mượn tiền tôi còn bắt tôi đãi cơm.

HSK 6
0:03s
shá dōu yǒu ne shí wǔ kuài qián yī pán zhè dà neCó đủ hết. Mười lăm tệ một cuốn. To thế này cơ à.

HSK 4
0:03s
nǐ liǎ bù qíng dí ma zǎ hái gòng shàng shì le nǐ nà huà duō dé hěnHai người là tình địch mà, sao hợp tác? Mày lắm chuyện quá đấy.

HSK 6
0:03s
bú shì shuō yào xí fù jiù bù néng yào liǎn ma zǎ xiàn zài yào liǎn leChẳng phải đòi vợ thì khỏi cần thể diện? Giờ lại sĩ diện rồi à?

HSK 6
0:03s
yào bù yào liǎn rì zi yě dé wǎng xià guò ma zǎ guòSĩ diện hay không, ngày tháng vẫn phải sống tiếp mà. Sống thế nào?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
