Cách dùng "我这一定是在哪见过" (wǒ zhè yí dìng shì zài nǎ jiàn guò) trong hội thoại tiếng Trung
我这一定是在哪见过
thầy chắc chắn đã thấy ở đâu đó rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:41
jiù就
shì是
wǔ五
yán颜
liù六
sè色
nà那
zhǒng种
“loại sáng đủ màu ấy,”
LINE 0218:45
PLAYING SCENEwǒ我
zhè这
yí一
dìng定
shì是
zài在
nǎ哪
jiàn见
guò过
“thầy chắc chắn đã thấy ở đâu đó rồi.”
LINE 0318:48
xiǎng想
bù不
qǐ起
lái来
le了
“Mà không nhớ ra được.”
Show Information