Cách dùng "长成顶天立地的男子汉" (zhǎng chéng dǐng tiān lì dì de nán zi hàn) trong hội thoại tiếng Trung
长成顶天立地的男子汉
Trở thành một nam tử hán đội trời đạp đất.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
39:19
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你还是要快些长大才行 | nǐ hái shì yào kuài xiē zhǎng dà cái xíng | đệ phải mau trưởng thành mới được. |
| 2▶ | 长成顶天立地的男子汉 | zhǎng chéng dǐng tiān lì dì de nán zi hàn | Trở thành một nam tử hán đội trời đạp đất. |
| 3 | 这样 | zhè yàng | Như vậy, |
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
tài fù yǔ běn gōng yuán jiù shì tóng dào zhōng rénThái phó và bổn cung vốn cùng một chí hướng,

HSK 2
0:03s
xiè yàn lái nǎ lǐ hǎo ? tā wǔ yì zài gāoTạ Yến Lai có gì tốt? Hắn có võ nghệ cao siêu đến đâu,

HSK 4
0:03s
néng yā dé zhù cháo táng shàng de chún qiāng shé jiàn ma ?Có áp chế được miệng lưỡi sắc bén trên triều đình không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s







