Cách dùng "那你答应我的 是不是也应该说到做到" (nà nǐ dā yìng wǒ de shì bú shì yě yīng gāi shuō dào zuò dào) trong hội thoại tiếng Trung
那你答应我的 是不是也应该说到做到
Vậy chuyện cậu đã hứa với tôi, có phải cũng nên nói được làm được không hả?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:34
nǐ你
yào要
de的
zhè这
xiē些
wǒ我
dōu都
zuò做
dào到
le了
“Nhưng chuyện cậu muốn tôi đều đã làm rồi.”
LINE 0230:36
PLAYING SCENEnà nǐ dā yìng wǒ de shì bú shì yě yīng gāi shuō dào zuò dào
那你答应我的 是不是也应该说到做到
“Vậy chuyện cậu đã hứa với tôi, có phải cũng nên nói được làm được không hả?”
LINE 0330:41
wǒ我
méi没
jì记
de得
wǒ我
dā答
yìng应
guò过
nǐ你
shén什
me么
“Tôi không nhớ rằng mình đã hứa gì với cậu cả.”
Show Information