Cách dùng "我怎么听不懂 更听不懂 这就说上英文了" (wǒ zěn me tīng bù dǒng gèng tīng bù dǒng zhè jiù shuō shàng yīng wén le) trong hội thoại tiếng Trung
我怎么听不懂 更听不懂 这就说上英文了
- Tôi chẳng hiểu gì cả. - Nghe không hiểu gì hết. [Đã bắt đầu nói tiếng Anh rồi cơ à?]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:23
tīng bù dǒng shá shá jiào liàn zài shuō shén me
听不懂 啥 啥 教练在说什么
“Nghe không hiểu gì cả. - Gì... gì cơ? - Huấn luyện viên nói gì vậy?”
LINE 0236:25
PLAYING SCENEwǒ zěn me tīng bù dǒng gèng tīng bù dǒng zhè jiù shuō shàng yīng wén le
我怎么听不懂 更听不懂 这就说上英文了
“- Tôi chẳng hiểu gì cả. - Nghe không hiểu gì hết. [Đã bắt đầu nói tiếng Anh rồi cơ à?]”
LINE 0336:28
pèi hé dù hái tǐng gāo shá jī lǐ gū lū de tīng bù dǒng
配合度还挺高 啥叽里咕噜的 听不懂
“[Mức độ phối hợp cao đó chứ.] - Luyên thuyên gì vậy. - Không hiểu gì cả.”
Show Information