Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "阁下何方神圣" (gé xià hé fāng shén shèng) trong hội thoại tiếng Trung

阁下何方神圣

gé xià hé fāng shén shèng

Các hạ là thần thánh phương nào?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
35:52
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小你也不吃亏啊xiǎo nǐ yě bù chī kuī aNhỏ hơn con cũng có thiệt gì đâu.
2阁下何方神圣gé xià hé fāng shén shèngCác hạ là thần thánh phương nào?
3海州警校hǎi zhōu jǐng xiàoTrường Cảnh sát Hải Châu,

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 2 of 4)
所以我就想 都挺忙的 有话直说呗
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ jiù xiǎng dōu tǐng máng de yǒu huà zhí shuō beiCho nên tôi nghĩ. Ai cũng bận cả. Có gì thì cứ nói thẳng đi.
你是不是傻呀
HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì shǎ yaMày bị ngốc à?
那挣他们钱是不是替天行道 对我知道
HSK 5
0:03s
nà zhēng tā men qián shì bú shì tì tiān xíng dào duì wǒ zhī dàoVậy kiếm tiền của bọn họ có phải là thay trời hành đạo không? Đúng, em biết.
就走上犯罪的道路 是 你赶紧把他整走 整走
HSK 7
0:03s
jiù zǒu shàng fàn zuì de dào lù shì nǐ gǎn jǐn bǎ tā zhěng zǒu zhěng zǒuMà đã bước lên con đường phạm tội được. Vâng. Mày mau đuổi nó đi đi. Đuổi đi?
你想个辙把他打发了 我想什么办法
HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng gè zhé bǎ tā dǎ fā le wǒ xiǎng shén me bàn fǎAnh nghĩ cách đuổi nó đi đi. Tao nghĩ cách gì được?
想个法子把他轰走 你就说他的货不好
HSK 7
0:03s
xiǎng gè fǎ zi bǎ tā hōng zǒu nǐ jiù shuō tā de huò bù hǎoNghĩ cách đuổi nó đi. Anh cứ nói hàng của nó không tốt.
不是道上的 就是来卖货
HSK 4
0:03s
bú shì dào shàng de jiù shì lái mài huòKhông phải dân giang hồ. Chỉ là đến bán hàng thôi.
你动起手来 未必打得过我们
HSK 6
0:03s
nǐ dòng qǐ shǒu lái wèi bì dǎ dé guò wǒ menCậu mà ra tay. Chưa chắc đã đánh lại bọn tôi đâu.
我就治治你这张嘴 来
HSK 3
0:03s
wǒ jiù zhì zhì nǐ zhè zhāng zuǐ láiTôi sẽ trị cái miệng này của cậu. Nào.
展示展示 展示展示 拿出来 吓死我了
HSK 5
0:03s
zhǎn shì zhǎn shì zhǎn shì zhǎn shì ná chū lái xià sǐ wǒ leCho xem đi. Cho xem đi. Lấy ra đi. Hết cả hồn.
这一天天的 整的我这个紧张
HSK 4
0:03s
zhè yī tiān tiān de zhěng de wǒ zhè ge jǐn zhāngCả ngày hôm nay. Làm tôi căng thẳng quá.
你这骗不着钱呢你这个
HSK 5
0:03s
nǐ zhè piàn bù zhe qián ne nǐ zhè geAnh thế này thì không lừa được tiền đâu.
你不也是卖假货的吗
HSK 1
0:03s
nǐ bù yě shì mài jiǎ huò de maChẳng phải anh cũng bán hàng giả sao?
我一尝那准露馅
HSK 4
0:03s
wǒ yī cháng nà zhǔn lòu xiànTôi nếm một cái là lộ tẩy ngay.
吓唬谁呢你 行了你这还当真了
HSK 7
0:03s
xià hǔ shuí ne nǐ xíng le nǐ zhè hái dàng zhēn leAnh dọa ai đấy? Được rồi, anh còn tưởng thật à.
这是哪弄来的 整点水快
HSK 4
0:03s
zhè shì nǎ nòng lái de zhěng diǎn shuǐ kuàiCái này lấy ở đâu ra vậy? Mau lấy chút nước đi.
你这是啥东西这是
HSK 1
0:03s
nǐ zhè shì shá dōng xī zhè shìCái thứ gì của anh đây?
这什么意思啊 我哪知道什么意思啊
HSK 2
0:03s
zhè shén me yì si a wǒ nǎ zhī dào shén me yì si aThế này là sao? Làm sao tôi biết được là sao chứ.
我不知道怎么办 你不知道怎么办 我哪知道怎么办
HSK 3
0:03s
wǒ bù zhī dào zěn me bàn nǐ bù zhī dào zěn me bàn wǒ nǎ zhī dào zěn me bànTôi không biết phải làm sao. Anh không biết phải làm sao à? Làm sao tôi biết phải làm sao được.
没气儿了
HSK 1
0:03s
méi qì ér leTắt thở rồi.