Cách dùng "给你留两万 买棺材" (gěi nǐ liú liǎng wàn mǎi guān cái) trong hội thoại tiếng Trung
给你留两万 买棺材
để lại cho mày hai vạn, mua quan tài.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
32:08
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 宝哥 兄弟 | bǎo gē xiōng dì | Anh Bảo. Anh em, |
| 2▶ | 给你留两万 买棺材 | gěi nǐ liú liǎng wàn mǎi guān cái | để lại cho mày hai vạn, mua quan tài. |
| 3 | 宝哥宝哥 别怪兄弟啊 别怪兄弟 | bǎo gē bǎo gē bié guài xiōng dì a bié guài xiōng dì | Anh Bảo, anh Bảo. Đừng trách anh em nhé. Đừng trách anh em. |
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ jiù xiǎng dōu tǐng máng de yǒu huà zhí shuō beiCho nên tôi nghĩ. Ai cũng bận cả. Có gì thì cứ nói thẳng đi.

HSK 5
0:03s
nà zhēng tā men qián shì bú shì tì tiān xíng dào duì wǒ zhī dàoVậy kiếm tiền của bọn họ có phải là thay trời hành đạo không? Đúng, em biết.

HSK 7
0:03s
jiù zǒu shàng fàn zuì de dào lù shì nǐ gǎn jǐn bǎ tā zhěng zǒu zhěng zǒuMà đã bước lên con đường phạm tội được. Vâng. Mày mau đuổi nó đi đi. Đuổi đi?

HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng gè zhé bǎ tā dǎ fā le wǒ xiǎng shén me bàn fǎAnh nghĩ cách đuổi nó đi đi. Tao nghĩ cách gì được?

HSK 7
0:03s
xiǎng gè fǎ zi bǎ tā hōng zǒu nǐ jiù shuō tā de huò bù hǎoNghĩ cách đuổi nó đi. Anh cứ nói hàng của nó không tốt.

HSK 4
0:03s
bú shì dào shàng de jiù shì lái mài huòKhông phải dân giang hồ. Chỉ là đến bán hàng thôi.

HSK 6
0:03s
nǐ dòng qǐ shǒu lái wèi bì dǎ dé guò wǒ menCậu mà ra tay. Chưa chắc đã đánh lại bọn tôi đâu.

HSK 5
0:03s
zhǎn shì zhǎn shì zhǎn shì zhǎn shì ná chū lái xià sǐ wǒ leCho xem đi. Cho xem đi. Lấy ra đi. Hết cả hồn.

HSK 4
0:03s
zhè yī tiān tiān de zhěng de wǒ zhè ge jǐn zhāngCả ngày hôm nay. Làm tôi căng thẳng quá.

HSK 7
0:03s
xià hǔ shuí ne nǐ xíng le nǐ zhè hái dàng zhēn leAnh dọa ai đấy? Được rồi, anh còn tưởng thật à.

HSK 4
0:03s
zhè shì nǎ nòng lái de zhěng diǎn shuǐ kuàiCái này lấy ở đâu ra vậy? Mau lấy chút nước đi.

HSK 2
0:03s
zhè shén me yì si a wǒ nǎ zhī dào shén me yì si aThế này là sao? Làm sao tôi biết được là sao chứ.

HSK 3
0:03s
wǒ bù zhī dào zěn me bàn nǐ bù zhī dào zěn me bàn wǒ nǎ zhī dào zěn me bànTôi không biết phải làm sao. Anh không biết phải làm sao à? Làm sao tôi biết phải làm sao được.






