Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "来 我跟你好好说道说道" (lái wǒ gēn nǐ hǎo hǎo shuō dào shuō dào) trong hội thoại tiếng Trung

来 我跟你好好说道说道

lái wǒ gēn nǐ hǎo hǎo shuō dào shuō dào

Nào. Để tôi kể cho cậu nghe cho rõ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
2:49
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来来来 快坐lái lái lái kuài zuòNào nào nào. Mau ngồi đi.
2来 我跟你好好说道说道lái wǒ gēn nǐ hǎo hǎo shuō dào shuō dàoNào. Để tôi kể cho cậu nghe cho rõ.
3当时dāng shíLúc đó.

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 1 of 4)
前段时间是不是出过什么大案
HSK 3
0:03s
qián duàn shí jiān shì bú shì chū guò shén me dà ànCách đây một thời gian có phải đã xảy ra vụ án lớn nào không?
我可是关键人物
HSK 5
0:03s
wǒ kě shì guān jiàn rén wùTôi là nhân vật quan trọng đấy nhé.
是吗那就太好了 是吗 那就太好了
HSK 2
0:03s
shì ma nà jiù tài hǎo le shì ma nà jiù tài hǎo leThật sao? Vậy thì tốt quá rồi. Thật sao? Vậy thì tốt quá rồi.
你别高兴的太早 要是转任的事
HSK 4
0:03s
nǐ bié gāo xìng de tài zǎo yào shì zhuǎn rèn de shìCô đừng mừng vội. Nếu là chuyện chuyển công tác.
铁了心了 对
HSK 7
0:03s
tiě le xīn le duìQuyết tâm rồi à? Vâng.
就这点事 这事还小
HSK 2
0:03s
jiù zhè diǎn shì zhè shì hái xiǎoChỉ có chút chuyện này thôi. Chuyện này mà nhỏ à?
这倒没听说过
HSK 4
0:03s
zhè dào méi tīng shuō guòChuyện này thì chưa nghe nói tới.
要买吗 我这里有渠道
HSK 6
0:03s
yào mǎi ma wǒ zhè lǐ yǒu qú dàoCó muốn mua không? Chỗ tôi có nguồn hàng.
你怎么见着我就跑 你追我我能不跑吗
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me jiàn zhe wǒ jiù pǎo nǐ zhuī wǒ wǒ néng bù pǎo maSao cậu thấy tôi là chạy? Anh đuổi tôi, tôi không chạy sao được?
知道我是谁吗就跑 你
HSK 2
0:03s
zhī dào wǒ shì shuí ma jiù pǎo nǐBiết tôi là ai không mà đã chạy? Anh...
你看清楚 你看清楚我是谁
HSK 3
0:03s
nǐ kàn qīng chǔ nǐ kàn qīng chǔ wǒ shì shuíCậu nhìn cho rõ. Nhìn cho rõ tôi là ai.
你有病吧
HSK 1
0:03s
nǐ yǒu bìng baAnh bị điên à?
我 我路过个奶茶铺 不正常吗
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ lù guò gè nǎi chá pù bú zhèng cháng maTôi... Tôi đi ngang qua một quán trà sữa không bình thường sao?
你放心 宝哥的货很全的 包你满意
HSK 4
0:03s
nǐ fàng xīn bǎo gē de huò hěn quán de bāo nǐ mǎn yìAnh yên tâm đi. Hàng của anh Bảo rất đầy đủ. Đảm bảo anh sẽ hài lòng.
都去慕名找宝哥的 主要宝哥最近太忙了
HSK 3
0:03s
dōu qù mù míng zhǎo bǎo gē de zhǔ yào bǎo gē zuì jìn tài máng leĐều tìm đến anh Bảo vì danh tiếng của anh ấy. Chủ yếu là dạo này anh Bảo bận quá.
是不是脑子有病 收起来
HSK 6
0:03s
shì bú shì nǎo zi yǒu bìng shōu qǐ láiCó phải bị thần kinh không? Cất đi.
你这人脑子有毛病 我不能带你见宝哥
HSK 6
0:03s
nǐ zhè rén nǎo zi yǒu máo bìng wǒ bù néng dài nǐ jiàn bǎo gēAnh đúng là có vấn đề mà. Tôi không thể đưa anh đi gặp anh Bảo được.
这个你比我更清楚 我就不多说了
HSK 3
0:03s
zhè ge nǐ bǐ wǒ gèng qīng chǔ wǒ jiù bù duō shuō leChuyện này cô rõ hơn tôi, tôi sẽ không nói nhiều nữa.
绕这么大个弯子 找我来到底是什么事
HSK 5
0:03s
rào zhè me dà gè wān zi zhǎo wǒ lái dào dǐ shì shén me shìVòng vo tam quốc như vậy. Tìm tôi rốt cuộc là có chuyện gì?
所以我就想 都挺忙的 有话直说呗
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ jiù xiǎng dōu tǐng máng de yǒu huà zhí shuō beiCho nên tôi nghĩ. Ai cũng bận cả. Có gì thì cứ nói thẳng đi.