Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你有病吧" (nǐ yǒu bìng ba) trong hội thoại tiếng Trung

你有病吧

nǐ yǒu bìng ba

Anh bị điên à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
7:27
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你看nǐ kànCậu xem.
2你有病吧nǐ yǒu bìng baAnh bị điên à?
3为了一千块钱wèi le yī qiān kuài qiánVì một nghìn tệ

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 3 of 4)
你那时候刚提这事 八字还没一撇呢
HSK 7
0:03s
nǐ nà shí hòu gāng tí zhè shì bā zì hái méi yī piē neLúc đó con vừa mới nhắc đến chuyện này, chuyện còn chưa đâu vào đâu.
心理很敏感的 那就实话实说呗
HSK 7
0:03s
xīn lǐ hěn mǐn gǎn de nà jiù shí huà shí shuō beirất nhạy cảm đấy. Vậy thì cứ nói thật thôi ạ.
那这种事不早晚得说
HSK 5
0:03s
nà zhè zhǒng shì bù zǎo wǎn dé shuōChuyện này sớm muộn gì cũng phải nói mà.
那什么时候来接我们 绝对是快马加鞭的 你
HSK 5
0:03s
nà shén me shí hòu lái jiē wǒ men jué duì shì kuài mǎ jiā biān de nǐVậy khi nào đến đón chúng con ạ? Chắc chắn là sẽ nhanh nhất có thể. Anh...
你怎么找到这来的 这是 我同事
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me zhǎo dào zhè lái de zhè shì wǒ tóng shìSao em tìm được đến đây vậy? Đây là... Đồng nghiệp của em.
这屋子我三天两头就来
HSK 3
0:03s
zhè wū zi wǒ sān tiān liǎng tóu jiù láiCăn phòng này tôi đến suốt mà.
当作什么都没有发生过
HSK 5
0:03s
dàng zuò shén me dōu méi yǒu fā shēng guòCứ coi như chưa có chuyện gì xảy ra.
你就给我喝口汤
HSK 4
0:03s
nǐ jiù gěi wǒ hē kǒu tānganh chỉ cho tôi húp chút canh,
给你留两万 买棺材
HSK 7
0:03s
gěi nǐ liú liǎng wàn mǎi guān cáiđể lại cho mày hai vạn, mua quan tài.
我弄死你
HSK 4
0:03s
wǒ nòng sǐ nǐTao giết chết mày.
打个电话就行了 这怎么还跑家里来了
HSK 3
0:03s
dǎ gè diàn huà jiù xíng le zhè zěn me hái pǎo jiā lǐ lái leGọi điện thoại là được rồi. Sao lại chạy đến tận nhà thế này?
不是 你能别像审犯人一样 跟我说话行吗
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ néng bié xiàng shěn fàn rén yī yàng gēn wǒ shuō huà xíng maKhông phải. Em có thể đừng nói chuyện với anh như đang hỏi cung tội phạm. Được không?
你怎么也得尝尝我手艺啊 必须尝尝我的手艺
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me yě dé cháng cháng wǒ shǒu yì a bì xū cháng cháng wǒ de shǒu yìCháu cũng phải nếm thử tay nghề của bác chứ. Nhất định phải nếm thử tay nghề của bố.
说了 你可千万别听他的 禁毒不适合你
HSK 4
0:03s
shuō le nǐ kě qiān wàn bié tīng tā de jìn dú bú shì hé nǐNói rồi. Em đừng có nghe lời anh ta. Phòng chống ma túy không hợp với em đâu.
这怎么就适合你不适合我呢
HSK 4
0:03s
zhè zěn me jiù shì hé nǐ bú shì hé wǒ neSao lại hợp với anh mà không hợp với tôi?
你看论能力 你当我师父都够了
HSK 6
0:03s
nǐ kàn lùn néng lì nǐ dāng wǒ shī fù dōu gòu leEm xem, xét về năng lực. Em làm sư phụ của anh còn được nữa là.
你怎么管这么宽 你老管我的事干嘛呀
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me guǎn zhè me kuān nǐ lǎo guǎn wǒ de shì gàn má yaSao anh lại quản rộng thế? Anh cứ xía vào chuyện của tôi làm gì?
你管好你自己 你这腿瘸瘸拉拉的别老往外跑
HSK 4
0:03s
nǐ guǎn hǎo nǐ zì jǐ nǐ zhè tuǐ qué qué lā lā de bié lǎo wǎng wài pǎoAnh lo tốt cho mình đi. Chân anh cà nhắc thế này đừng có chạy ra ngoài suốt.
这动过了 你给我打个下手
HSK 7
0:03s
zhè dòng guò le nǐ gěi wǒ dǎ gè xià shǒuCái này động đũa rồi. Con phụ bố một tay đi.
你在这瞎表现什么呀 这真没动 这也动过了
HSK 7
0:03s
nǐ zài zhè xiā biǎo xiàn shén me ya zhè zhēn méi dòng zhè yě dòng guò leBố ở đây thể hiện linh tinh gì thế? Món này thật sự chưa động đũa mà. Món này cũng động đũa rồi,