Cách dùng "铁了心了 对" (tiě le xīn le duì) trong hội thoại tiếng Trung
铁了心了 对
tiě le xīn le duì
Quyết tâm rồi à? Vâng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
4:00
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能让我儿子在市里上初中就行 我是可以降薪的 | néng ràng wǒ ér zi zài shì lǐ shàng chū zhōng jiù xíng wǒ shì kě yǐ jiàng xīn de | Chỉ cần có thể cho con trai tôi học cấp hai ở thành phố là được. Tôi có thể chấp nhận giảm lương. |
| 2▶ | 铁了心了 对 | tiě le xīn le duì | Quyết tâm rồi à? Vâng. |
| 3 | 回去吧 | huí qù ba | Về đi. |
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
wǒ de mā ya bǐ wǒ xiǎo qī bā suì ne zhè nǐ bié luàn diǎn yuān yāng pǔTrời ơi, nhỏ hơn con bảy tám tuổi đấy. Bố đừng có se duyên bừa bãi,

HSK 4
0:03s
shuí jiào nǐ de nǐ ná guō guō zhè me zhòng zào tái zhè me gāoAi dạy con thế? Cái nồi thì nặng như vậy. Bệ bếp thì cao thế này.

HSK 6
0:03s
hái yǒu gè cài nǐ shuō zhè shuí néng chī dé leCòn một món nữa. Anh nói xem ai mà ăn hết được chứ?

HSK 3
0:03s
wǒ lái wǒ lái shū shū bù xíng bù xíng nǐ dì yī cì lái jiā lǐĐể cháu. Để cháu, chú. Không được, không được. Lần đầu cháu đến nhà.

HSK 7
0:03s
wǒ men chí zǎo yào miàn duì zhè ge wèn tíSớm muộn gì chúng ta cũng phải đối mặt với vấn đề này.

HSK 1
0:03s
méi yǒu rén huì wú yuán wú gù de duì nǐ hǎosẽ không có ai vô duyên vô cớ đối tốt với con đâu.






