Cách dùng "做坏事好难呐" (zuò huài shì hǎo nán nà) trong hội thoại tiếng Trung
做坏事好难呐
zuò huài shì hǎo nán nà
Làm người xấu khó thật đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
38:43
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我在想 | wǒ zài xiǎng | Bố đang nghĩ. |
| 2▶ | 做坏事好难呐 | zuò huài shì hǎo nán nà | Làm người xấu khó thật đấy. |
| 3 | 咱们不是好人吗 为什么要做坏事 | zán men bú shì hǎo rén ma wèi shén me yào zuò huài shì | Chúng ta không phải là người tốt sao? Tại sao lại phải làm chuyện xấu ạ? |
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ jiù xiǎng dōu tǐng máng de yǒu huà zhí shuō beiCho nên tôi nghĩ. Ai cũng bận cả. Có gì thì cứ nói thẳng đi.

HSK 5
0:03s
nà zhēng tā men qián shì bú shì tì tiān xíng dào duì wǒ zhī dàoVậy kiếm tiền của bọn họ có phải là thay trời hành đạo không? Đúng, em biết.

HSK 7
0:03s
jiù zǒu shàng fàn zuì de dào lù shì nǐ gǎn jǐn bǎ tā zhěng zǒu zhěng zǒuMà đã bước lên con đường phạm tội được. Vâng. Mày mau đuổi nó đi đi. Đuổi đi?

HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng gè zhé bǎ tā dǎ fā le wǒ xiǎng shén me bàn fǎAnh nghĩ cách đuổi nó đi đi. Tao nghĩ cách gì được?

HSK 7
0:03s
xiǎng gè fǎ zi bǎ tā hōng zǒu nǐ jiù shuō tā de huò bù hǎoNghĩ cách đuổi nó đi. Anh cứ nói hàng của nó không tốt.

HSK 4
0:03s
bú shì dào shàng de jiù shì lái mài huòKhông phải dân giang hồ. Chỉ là đến bán hàng thôi.

HSK 6
0:03s
nǐ dòng qǐ shǒu lái wèi bì dǎ dé guò wǒ menCậu mà ra tay. Chưa chắc đã đánh lại bọn tôi đâu.

HSK 5
0:03s
zhǎn shì zhǎn shì zhǎn shì zhǎn shì ná chū lái xià sǐ wǒ leCho xem đi. Cho xem đi. Lấy ra đi. Hết cả hồn.

HSK 4
0:03s
zhè yī tiān tiān de zhěng de wǒ zhè ge jǐn zhāngCả ngày hôm nay. Làm tôi căng thẳng quá.

HSK 7
0:03s
xià hǔ shuí ne nǐ xíng le nǐ zhè hái dàng zhēn leAnh dọa ai đấy? Được rồi, anh còn tưởng thật à.

HSK 4
0:03s
zhè shì nǎ nòng lái de zhěng diǎn shuǐ kuàiCái này lấy ở đâu ra vậy? Mau lấy chút nước đi.

HSK 2
0:03s
zhè shén me yì si a wǒ nǎ zhī dào shén me yì si aThế này là sao? Làm sao tôi biết được là sao chứ.

HSK 3
0:03s
wǒ bù zhī dào zěn me bàn nǐ bù zhī dào zěn me bàn wǒ nǎ zhī dào zěn me bànTôi không biết phải làm sao. Anh không biết phải làm sao à? Làm sao tôi biết phải làm sao được.






