Cách dùng "否则我们都会玩完的" (fǒu zé wǒ men dū huì wán wán de) trong hội thoại tiếng Trung
否则我们都会玩完的
Nếu không chúng tôi cũng đều toi cả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
27:56
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你愿意替他们报仇 必须要做掉徐江 | nǐ yuàn yì tì tā men bào chóu bì xū yào zuò diào xú jiāng | Cậu đồng ý báo thù cho họ? Nhất định phải xử được Từ Giang. |
| 2▶ | 否则我们都会玩完的 | fǒu zé wǒ men dū huì wán wán de | Nếu không chúng tôi cũng đều toi cả. |
| 3 | 我听说警察抓不到 你们兄弟的把柄 | wǒ tīng shuō jǐng chá zhuā bú dào nǐ men xiōng dì de bǎ bǐng | Tôi nghe nói cảnh sát không bắt được điểm yếu của anh em cậu. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì gēn wǒ jiè shào shuō lóng zhòng tuī jiàn zhè ge dōng xī shuōChẳng phải anh giới thiệu với tôi, giới thiệu long trọng về thứ này

HSK 4
0:03s
dài jī shí jiān jiǔ wǒ chà diǎn jiù yào mǎi yī táirằng thời lượng pin của nó rất dài sao? Tôi suýt chút đã mua một cái đấy.

HSK 7
0:03s
wǒ kě zhī dào nǐ men jiā zhí qián de dōng xī fàng zài nǎ lǐ le nǎ yǒuTôi biết những đồ đáng tiền của nhà anh đặt ở đâu rồi đấy. Đâu có,

HSK 5
0:03s
wǒ méi shén me yìn xiàng zhī qián nà lǐ yǒu bǎ suǒsao anh không nhớ là trước đây nơi đó có ổ khóa nhỉ?

HSK 5
0:03s
wǒ zhuāng suǒ nà tiān nǐ hái kàn jiàn le baHôm em lắp khóa, anh còn nhìn thấy mà đúng chứ?

HSK 6
0:03s
rén jiā ān jǐng guān méi yǒu zhè yì si rén jiā ān jǐng guān shì lái zuò kèCảnh sát An người ta không có ý này, cảnh sát An người ta đến nhà chơi,

HSK 3
0:03s
tā hái yào huí jú lǐ yào bàn gè shén me nà ge sōu chá lìng deanh ấy còn phải quay về cục xin lệnh lục soát gì đấy.

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ yào shi gěi wǒ ān jǐng guān gěi wǒ ān jǐng guān lái- Em đưa chìa khóa cho anh. - Cảnh sát An. Đưa cho anh. Cảnh sát An đến đây

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
xiān chī fàn bei bú zhòng yào nǐ bǎ yào shi gěi wǒĂn cơm trước đi, không quan trọng. Em đưa chìa khóa cho anh.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s






