Cách dùng "你前两天让我上的" (nǐ qián liǎng tiān ràng wǒ shàng de) trong hội thoại tiếng Trung
你前两天让我上的
Vài ngày trước, anh bảo em lắp mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
39:35
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我没什么印象 之前那里有把锁 | wǒ méi shén me yìn xiàng zhī qián nà lǐ yǒu bǎ suǒ | sao anh không nhớ là trước đây nơi đó có ổ khóa nhỉ? |
| 2▶ | 你前两天让我上的 | nǐ qián liǎng tiān ràng wǒ shàng de | Vài ngày trước, anh bảo em lắp mà. |
| 3 | 我装锁那天 你还看见了吧 | wǒ zhuāng suǒ nà tiān nǐ hái kàn jiàn le ba | Hôm em lắp khóa, anh còn nhìn thấy mà đúng chứ? |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 5 of 7)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
rèn zhēn xué le ma chén jiě zhè ge shì sān nián jí de shì tíĐã nghiêm túc học chưa? Chị Trần, đây là đề thi thử lớp ba,

HSK 3
0:03s
xiǎo chén néng zuò chéng zhè yàng fēi cháng hǎo le hěn cōng míngHiểu Thần làm được thế này đã tốt lắm rồi, rất thông minh.

HSK 3
0:03s
lǎo shī jiào de yí dìng yào jì zhù le zhī dào ma hǎo bù hǎoNhất định phải nhớ lời thầy dạy, biết chưa? Được không?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ tīng shuō jǐng chá zhuā bú dào nǐ men xiōng dì de bǎ bǐngTôi nghe nói cảnh sát không bắt được điểm yếu của anh em cậu.

HSK 4
0:03s
xià yī cì kě bù yí dìng wǒ zhǐ xū yào yī cì jiù gòu lenhưng lần sau thì chưa chắc. Tôi chỉ cần một lần là đủ.

HSK 6
0:03s
wǒ gào sù nǐ nà ge táo pǎo sī jī de dì zhǐTôi nói cho cậu biết địa chỉ của tài xế bỏ chạy đó,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
guò duàn shí jiān bú shì hái néng zhǎo de dào maQua thời gian nữa không phải vẫn tìm được sao?

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ méi cāi cuò de huà shì nà ge sī jī duì ba[thì người anh muốn tìm] [là tài xế kia đúng không?]

HSK 6
0:03s
jǐng chá dōu zhǎo bú dào nǐ zěn me kě néng zhī dào ne nǐ bù xìn jiù suàn leCảnh sát còn không tìm được, sao anh biết được? Anh không tin thì thôi,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng cái wǒ shuō de huà nǐ dōu jì zhù le ba jì deLời lúc nãy tôi nói, nhớ kỹ chưa? Nhớ rồi.

HSK 4
0:03s
suí biàn ràng nǐ páng biān de rén ràng tā tīng yī xià diàn huàTìm ai đấy xung quanh cậu, bảo người đó nghe máy.




