Cách dùng "巧了 你也在那儿" (qiǎo le nǐ yě zài nà ér) trong hội thoại tiếng Trung
巧了 你也在那儿
thì vừa hay anh cũng ở đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
6:11
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们单位两个同事 就过去找他问话 一去他家 | wǒ men dān wèi liǎng gè tóng shì jiù guò qù zhǎo tā wèn huà yī qù tā jiā | Hai đồng nghiệp cùng đơn vị với tôi đã đến hỏi chuyện rồi, đến nhà cậu ta |
| 2▶ | 巧了 你也在那儿 | qiǎo le nǐ yě zài nà ér | thì vừa hay anh cũng ở đó. |
| 3 | 没错 他们来找唐小龙那天 | méi cuò tā men lái zhǎo táng xiǎo lóng nà tiān | Đúng vậy, ngày họ đến tìm Đường Tiểu Long |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì gēn wǒ jiè shào shuō lóng zhòng tuī jiàn zhè ge dōng xī shuōChẳng phải anh giới thiệu với tôi, giới thiệu long trọng về thứ này

HSK 4
0:03s
dài jī shí jiān jiǔ wǒ chà diǎn jiù yào mǎi yī táirằng thời lượng pin của nó rất dài sao? Tôi suýt chút đã mua một cái đấy.

HSK 7
0:03s
wǒ kě zhī dào nǐ men jiā zhí qián de dōng xī fàng zài nǎ lǐ le nǎ yǒuTôi biết những đồ đáng tiền của nhà anh đặt ở đâu rồi đấy. Đâu có,

HSK 5
0:03s
wǒ méi shén me yìn xiàng zhī qián nà lǐ yǒu bǎ suǒsao anh không nhớ là trước đây nơi đó có ổ khóa nhỉ?

HSK 5
0:03s
wǒ zhuāng suǒ nà tiān nǐ hái kàn jiàn le baHôm em lắp khóa, anh còn nhìn thấy mà đúng chứ?

HSK 6
0:03s
rén jiā ān jǐng guān méi yǒu zhè yì si rén jiā ān jǐng guān shì lái zuò kèCảnh sát An người ta không có ý này, cảnh sát An người ta đến nhà chơi,

HSK 3
0:03s
tā hái yào huí jú lǐ yào bàn gè shén me nà ge sōu chá lìng deanh ấy còn phải quay về cục xin lệnh lục soát gì đấy.

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ yào shi gěi wǒ ān jǐng guān gěi wǒ ān jǐng guān lái- Em đưa chìa khóa cho anh. - Cảnh sát An. Đưa cho anh. Cảnh sát An đến đây

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
xiān chī fàn bei bú zhòng yào nǐ bǎ yào shi gěi wǒĂn cơm trước đi, không quan trọng. Em đưa chìa khóa cho anh.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s






