Cách dùng "实在忙得没有时间了" (shí zài máng dé méi yǒu shí jiān le) trong hội thoại tiếng Trung
实在忙得没有时间了
[Quán mì Từ Ký] thật sự bận đến nỗi không có thời gian.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
3:13
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这边 这边 好 其实过去常来的 最近就 | zhè biān zhè biān hǎo qí shí guò qù cháng lái de zuì jìn jiù | - Bên này. - Bên này. Được. [Quán mì Từ Ký] Thật ra trước đó thường đến, gần đây thì |
| 2▶ | 实在忙得没有时间了 | shí zài máng dé méi yǒu shí jiān le | [Quán mì Từ Ký] thật sự bận đến nỗi không có thời gian. |
| 3 | 忙什么呀 还是忙那个 黄翠翠的案子 | máng shén me ya hái shì máng nà ge huáng cuì cuì de àn zi | [Quán mì Từ Ký] Bận gì vậy? Vẫn đang bận vụ án Hoàng Thúy Thúy à? |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 3 of 7)
HSK 2
0:03s
wǒ wèi shén me zhè me xǐ huān chī zhū jiǎo miàn nǐ zhī dào maVì sao tôi thích ăn mì chân giò như thế, anh biết không?

HSK 4
0:03s
má fán nǐ men liǎng gè shàng wài miàn děng wǒ yī xià hǎo ma hǎoPhiền hai người ra ngoài đợi tôi một lát được không? Được.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ qián kàn jiàn zhè ge tāng jiù hài pà bù zhī dào wèi shén meTrước đây, tôi cứ nhìn thấy canh này lại sợ, không biết vì sao

HSK 5
0:03s
wǒ néng wèn lǎo bǎn zài yào yī wǎn miàn tāng ma bù néngTôi có thể hỏi chủ quán - xin thêm một bát canh không? - Không.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn shì hǎo rén yǒu de shí hòu yě huì yě huì zuò cuò shìNhưng người tốt có lúc cũng sẽ làm việc sai lầm,

HSK 5
0:03s
zhè shì zuì hòu de le yě shì nǐ wéi yī de jī huìĐây là cơ hội cuối cùng, cũng là cơ hội duy nhất của anh.

HSK 4
0:03s
xiè xiè yì fēn zhōng gòu wǒ chī zhè wǎn miàn leCảm ơn, một phút đủ để tôi ăn bát mì này rồi.

HSK 3
0:03s
gāng cái wǒ men nòng cuò le bú shì gāo qǐ qiángBan nãy chúng tôi đã nhầm, không phải là Cao Khải Cường.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
guò liǎng tiān wǒ sòng gè lǐ wù gěi nǐ hǎo bù hǎomấy ngày nữa tôi tặng anh một món quà được không?

HSK 5
0:03s
wǒ men ràng rén gěi piàn le nà chē lǐ gēn běn jiù méi yǒu nà nǚ deChúng ta đã bị lừa, trong xe vốn không có người phụ nữ kia.

HSK 7
0:03s
nà xìng ān de jiù shì gè niáng men er nǐ kàn tā gěi wǒ náo deTên họ An kia đúng là đồ đàn bà, anh xem hắn cào tôi này.

HSK 7
0:03s
zhī qián zài yīn xiàng diàn nǐ bāng wǒ máng wǒ dōu méi bào dá nǐ zhè zhǒng shì qíngTrước đây ở hàng băng đĩa, anh giúp tôi, tôi còn chưa trả ơn anh. Chuyện này




