Cách dùng "随便挑两件" (suí biàn tiāo liǎng jiàn) trong hội thoại tiếng Trung

suíbiàn便tiāoliǎngjiàn

chọn vài món đi,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
0:26
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1兄弟xiōng dìNgười anh em,
2随便挑两件suí biàn tiāo liǎng jiànchọn vài món đi,
3黑的 白的 黄的hēi de bái de huáng demàu trắng, màu đen, màu vàng,

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 4 of 7)
六瓶你平时会醉吗 不会 为什么那天醉了
HSK 5
0:03s
liù píng nǐ píng shí huì zuì ma bú huì wèi shén me nà tiān zuì leSáu chai bình thường anh có say không? Không say. Vì sao hôm đó lại say?

帮我照顾好我弟弟 抢了什么
HSK 5
0:03s
bāng wǒ zhào gù hǎo wǒ dì di qiǎng le shén mechăm sóc em trai tôi giúp tôi. Cướp cái gì rồi?

想不起来了 有点头疼 警察叔叔
HSK 4
0:03s
xiǎng bù qǐ lái le yǒu diǎn tóu téng jǐng chá shū shūKhông nhớ được nữa rồi. Tôi hơi đau đầu, chú cảnh sát ạ.

戳着软肋 就喊头疼 装病
HSK 7
0:03s
chuō zhe ruǎn lèi jiù hǎn tóu téng zhuāng bìngchọc đúng điểm yếu rồi là kêu đau đầu, giả bệnh.

是事先串通好的
HSK 5
0:03s
shì shì xiān chuàn tōng hǎo delà đã thông đồng với nhau từ trước.

这连串供 都做得这么周密的
HSK 7
0:03s
zhè lián chuàn gòng dōu zuò dé zhè me zhōu mì deĐến việc thông đồng lời khai cũng làm cẩn thận như vậy,

家里头肯定把痕迹 全部都清扫干净了
HSK 6
0:03s
jiā lǐ tóu kěn dìng bǎ hén jì quán bù dōu qīng sǎo gān jìng lechắc chắn họ đã dọn sạch sẽ dấu vết trong nhà rồi.

反正是我们搜了半天 什么也没搜到
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng shì wǒ men sōu le bàn tiān shén me yě méi sōu dàoTóm lại là chúng ta lục cả ngày cũng không thu hoạch được gì.

但是我基本上现在 把整个故事 能串在一起了
HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ jī běn shàng xiàn zài bǎ zhěng gè gù shì néng chuàn zài yì qǐ leNhưng bây giờ về cơ bản tôi đã có thể xâu chuỗi cả sự việc lại với nhau rồi.

但是没想到扑空了 车里面没有陈书婷
HSK 2
0:03s
dàn shì méi xiǎng dào pū kōng le chē lǐ miàn méi yǒu chén shū tíngNhưng không ngờ lại hụt, trong xe không có Trần Thư Đình.

不会是替徐江 杀人灭口吧
HSK 5
0:03s
bú huì shì tì xú jiāng shā rén miè kǒu baKhông phải là giết người diệt khẩu thay Từ Giang đấy chứ?

高老师 大老远过来辛苦了
HSK 4
0:03s
gāo lǎo shī dà lǎo yuǎn guò lái xīn kǔ leThầy Cao, lặn lội tới đây vất vả rồi.

都是一些小学生的东西 很简单 那可不一定吧
HSK 3
0:03s
dōu shì yī xiē xiǎo xué shēng de dōng xī hěn jiǎn dān nà kě bù yí dìng baĐều là bài vở của học sinh tiểu học, đơn giản lắm. Thế thì chưa chắc nhỉ?

您从小的家庭生活条件 应该挺好的
HSK 4
0:03s
nín cóng xiǎo de jiā tíng shēng huó tiáo jiàn yīng gāi tǐng hǎo dechắc là điều kiện gia đình từ nhỏ của anh tốt lắm.

像我这种出身低的人 连贪玩的机会都没有呢
HSK 7
0:03s
xiàng wǒ zhè zhǒng chū shēn dī de rén lián tān wán de jī huì dōu méi yǒu neNgười xuất thân thấp kém như tôi còn không có cả cơ hội ham chơi.

太好用的借口罢了
HSK 7
0:03s
tài hǎo yòng de jiè kǒu bà lemột cái cớ dễ dùng thôi.

小盛老师 那我们开始吧
HSK 2
0:03s
xiǎo shèng lǎo shī nà wǒ men kāi shǐ baThầy Tiểu Thịnh, vậy chúng ta bắt đầu đi.

我们都很相信他 看会儿电视吧 你不用管我们
HSK 4
0:03s
wǒ men dōu hěn xiāng xìn tā kàn huì er diàn shì ba nǐ bù yòng guǎn wǒ menlà chúng ta đều rất tin thằng bé. Xem ti vi chút đi. Cứ mặc kệ chúng tôi.

成绩必须拉上来 要水自己加 好 我只要成绩
HSK 4
0:03s
chéng jì bì xū lā shàng lái yào shuǐ zì jǐ jiā hǎo wǒ zhǐ yào chéng jìNhất định phải kéo thành tích lên. - Uống nước thì tự lấy nhé. - Được. Anh chỉ cần thành tích.

我看看哪 乖宝做得怎么样了
HSK 2
0:03s
wǒ kàn kàn nǎ guāi bǎo zuò dé zěn me yàng leĐể mẹ xem bé ngoan làm thế nào rồi.