Cách dùng "我想你打开给他看看" (wǒ xiǎng nǐ dǎ kāi gěi tā kàn kàn) trong hội thoại tiếng Trung
我想你打开给他看看
anh muốn em mở ra cho anh ấy xem thử.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
40:15
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那里面有值钱的东西 | nà lǐ miàn yǒu zhí qián de dōng xī | của nhà chúng ta có thứ đáng giá, |
| 2▶ | 我想你打开给他看看 | wǒ xiǎng nǐ dǎ kāi gěi tā kàn kàn | anh muốn em mở ra cho anh ấy xem thử. |
| 3 | 我为什么要看 | wǒ wèi shén me yào kàn | Sao tôi phải xem? |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
wǒ gē xiǎo líng tōng yī tiān dōu méi méi diànĐiện thoại di động của anh em đã hết pin cả ngày nay.

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì gēn wǒ jiè shào shuō lóng zhòng tuī jiàn zhè ge dōng xī shuōChẳng phải anh giới thiệu với tôi, giới thiệu long trọng về thứ này

HSK 4
0:03s
dài jī shí jiān jiǔ wǒ chà diǎn jiù yào mǎi yī táirằng thời lượng pin của nó rất dài sao? Tôi suýt chút đã mua một cái đấy.

HSK 7
0:03s
wǒ kě zhī dào nǐ men jiā zhí qián de dōng xī fàng zài nǎ lǐ le nǎ yǒuTôi biết những đồ đáng tiền của nhà anh đặt ở đâu rồi đấy. Đâu có,

HSK 5
0:03s
wǒ méi shén me yìn xiàng zhī qián nà lǐ yǒu bǎ suǒsao anh không nhớ là trước đây nơi đó có ổ khóa nhỉ?

HSK 5
0:03s
wǒ zhuāng suǒ nà tiān nǐ hái kàn jiàn le baHôm em lắp khóa, anh còn nhìn thấy mà đúng chứ?

HSK 6
0:03s
rén jiā ān jǐng guān méi yǒu zhè yì si rén jiā ān jǐng guān shì lái zuò kèCảnh sát An người ta không có ý này, cảnh sát An người ta đến nhà chơi,

HSK 3
0:03s
tā hái yào huí jú lǐ yào bàn gè shén me nà ge sōu chá lìng deanh ấy còn phải quay về cục xin lệnh lục soát gì đấy.

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ yào shi gěi wǒ ān jǐng guān gěi wǒ ān jǐng guān lái- Em đưa chìa khóa cho anh. - Cảnh sát An. Đưa cho anh. Cảnh sát An đến đây

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
xiān chī fàn bei bú zhòng yào nǐ bǎ yào shi gěi wǒĂn cơm trước đi, không quan trọng. Em đưa chìa khóa cho anh.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s





