Cách dùng "这几道题 擦了重做" (zhè jǐ dào tí cā le zhòng zuò) trong hội thoại tiếng Trung

zhèdào lezhòngzuò

Mấy câu này, xóa đi làm lại.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
26:16
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1能 你答应妈妈 来néng nǐ dā yìng mā mā láiĐược ạ. Hứa với mẹ nhé, nào.
2这几道题 擦了重做zhè jǐ dào tí cā le zhòng zuòMấy câu này, xóa đi làm lại.
3老师教的一定要记住了 知道吗 好不好lǎo shī jiào de yí dìng yào jì zhù le zhī dào ma hǎo bù hǎoNhất định phải nhớ lời thầy dạy, biết chưa? Được không?

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 4 of 7)
之前在音像店你帮我忙 我都没报答你 这种事情
HSK 7
0:03s
zhī qián zài yīn xiàng diàn nǐ bāng wǒ máng wǒ dōu méi bào dá nǐ zhè zhǒng shì qíngTrước đây ở hàng băng đĩa, anh giúp tôi, tôi còn chưa trả ơn anh. Chuyện này

六瓶你平时会醉吗 不会 为什么那天醉了
HSK 5
0:03s
liù píng nǐ píng shí huì zuì ma bú huì wèi shén me nà tiān zuì leSáu chai bình thường anh có say không? Không say. Vì sao hôm đó lại say?

帮我照顾好我弟弟 抢了什么
HSK 5
0:03s
bāng wǒ zhào gù hǎo wǒ dì di qiǎng le shén mechăm sóc em trai tôi giúp tôi. Cướp cái gì rồi?

想不起来了 有点头疼 警察叔叔
HSK 4
0:03s
xiǎng bù qǐ lái le yǒu diǎn tóu téng jǐng chá shū shūKhông nhớ được nữa rồi. Tôi hơi đau đầu, chú cảnh sát ạ.

戳着软肋 就喊头疼 装病
HSK 7
0:03s
chuō zhe ruǎn lèi jiù hǎn tóu téng zhuāng bìngchọc đúng điểm yếu rồi là kêu đau đầu, giả bệnh.

是事先串通好的
HSK 5
0:03s
shì shì xiān chuàn tōng hǎo delà đã thông đồng với nhau từ trước.

这连串供 都做得这么周密的
HSK 7
0:03s
zhè lián chuàn gòng dōu zuò dé zhè me zhōu mì deĐến việc thông đồng lời khai cũng làm cẩn thận như vậy,

家里头肯定把痕迹 全部都清扫干净了
HSK 6
0:03s
jiā lǐ tóu kěn dìng bǎ hén jì quán bù dōu qīng sǎo gān jìng lechắc chắn họ đã dọn sạch sẽ dấu vết trong nhà rồi.

反正是我们搜了半天 什么也没搜到
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng shì wǒ men sōu le bàn tiān shén me yě méi sōu dàoTóm lại là chúng ta lục cả ngày cũng không thu hoạch được gì.

但是我基本上现在 把整个故事 能串在一起了
HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ jī běn shàng xiàn zài bǎ zhěng gè gù shì néng chuàn zài yì qǐ leNhưng bây giờ về cơ bản tôi đã có thể xâu chuỗi cả sự việc lại với nhau rồi.

但是没想到扑空了 车里面没有陈书婷
HSK 2
0:03s
dàn shì méi xiǎng dào pū kōng le chē lǐ miàn méi yǒu chén shū tíngNhưng không ngờ lại hụt, trong xe không có Trần Thư Đình.

不会是替徐江 杀人灭口吧
HSK 5
0:03s
bú huì shì tì xú jiāng shā rén miè kǒu baKhông phải là giết người diệt khẩu thay Từ Giang đấy chứ?

高老师 大老远过来辛苦了
HSK 4
0:03s
gāo lǎo shī dà lǎo yuǎn guò lái xīn kǔ leThầy Cao, lặn lội tới đây vất vả rồi.

都是一些小学生的东西 很简单 那可不一定吧
HSK 3
0:03s
dōu shì yī xiē xiǎo xué shēng de dōng xī hěn jiǎn dān nà kě bù yí dìng baĐều là bài vở của học sinh tiểu học, đơn giản lắm. Thế thì chưa chắc nhỉ?

您从小的家庭生活条件 应该挺好的
HSK 4
0:03s
nín cóng xiǎo de jiā tíng shēng huó tiáo jiàn yīng gāi tǐng hǎo dechắc là điều kiện gia đình từ nhỏ của anh tốt lắm.

像我这种出身低的人 连贪玩的机会都没有呢
HSK 7
0:03s
xiàng wǒ zhè zhǒng chū shēn dī de rén lián tān wán de jī huì dōu méi yǒu neNgười xuất thân thấp kém như tôi còn không có cả cơ hội ham chơi.

太好用的借口罢了
HSK 7
0:03s
tài hǎo yòng de jiè kǒu bà lemột cái cớ dễ dùng thôi.

小盛老师 那我们开始吧
HSK 2
0:03s
xiǎo shèng lǎo shī nà wǒ men kāi shǐ baThầy Tiểu Thịnh, vậy chúng ta bắt đầu đi.

我们都很相信他 看会儿电视吧 你不用管我们
HSK 4
0:03s
wǒ men dōu hěn xiāng xìn tā kàn huì er diàn shì ba nǐ bù yòng guǎn wǒ menlà chúng ta đều rất tin thằng bé. Xem ti vi chút đi. Cứ mặc kệ chúng tôi.

成绩必须拉上来 要水自己加 好 我只要成绩
HSK 4
0:03s
chéng jì bì xū lā shàng lái yào shuǐ zì jǐ jiā hǎo wǒ zhǐ yào chéng jìNhất định phải kéo thành tích lên. - Uống nước thì tự lấy nhé. - Được. Anh chỉ cần thành tích.