Cách dùng "真巧 还真有一个事情" (zhēn qiǎo hái zhēn yǒu yí gè shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
真巧 还真有一个事情
Trùng hợp thật, quả thật là có một chuyện.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
3:28
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有什么我能帮上忙的 你就说话 | yǒu shén me wǒ néng bāng shàng máng de nǐ jiù shuō huà | Tôi có thể giúp được gì thì anh cứ nói. |
| 2▶ | 真巧 还真有一个事情 | zhēn qiǎo hái zhēn yǒu yí gè shì qíng | Trùng hợp thật, quả thật là có một chuyện. |
| 3 | 有一个人 | yǒu yí gè rén | Có một người |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì gēn wǒ jiè shào shuō lóng zhòng tuī jiàn zhè ge dōng xī shuōChẳng phải anh giới thiệu với tôi, giới thiệu long trọng về thứ này

HSK 4
0:03s
dài jī shí jiān jiǔ wǒ chà diǎn jiù yào mǎi yī táirằng thời lượng pin của nó rất dài sao? Tôi suýt chút đã mua một cái đấy.

HSK 7
0:03s
wǒ kě zhī dào nǐ men jiā zhí qián de dōng xī fàng zài nǎ lǐ le nǎ yǒuTôi biết những đồ đáng tiền của nhà anh đặt ở đâu rồi đấy. Đâu có,

HSK 5
0:03s
wǒ méi shén me yìn xiàng zhī qián nà lǐ yǒu bǎ suǒsao anh không nhớ là trước đây nơi đó có ổ khóa nhỉ?

HSK 5
0:03s
wǒ zhuāng suǒ nà tiān nǐ hái kàn jiàn le baHôm em lắp khóa, anh còn nhìn thấy mà đúng chứ?

HSK 6
0:03s
rén jiā ān jǐng guān méi yǒu zhè yì si rén jiā ān jǐng guān shì lái zuò kèCảnh sát An người ta không có ý này, cảnh sát An người ta đến nhà chơi,

HSK 3
0:03s
tā hái yào huí jú lǐ yào bàn gè shén me nà ge sōu chá lìng deanh ấy còn phải quay về cục xin lệnh lục soát gì đấy.

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ yào shi gěi wǒ ān jǐng guān gěi wǒ ān jǐng guān lái- Em đưa chìa khóa cho anh. - Cảnh sát An. Đưa cho anh. Cảnh sát An đến đây

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
xiān chī fàn bei bú zhòng yào nǐ bǎ yào shi gěi wǒĂn cơm trước đi, không quan trọng. Em đưa chìa khóa cho anh.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s






