Cách dùng "我轻易不求人的 好容易求他一回" (wǒ qīng yì bù qiú rén de hǎo róng yì qiú tā yī huí) trong hội thoại tiếng Trung
我轻易不求人的 好容易求他一回
Tôi không mấy khi nhờ vả ai, hiếm khi mới cầu xin cậu ta một lần,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
25:46
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这就要问张副官了 他有主意 | zhè jiù yào wèn zhāng fù guān le tā yǒu zhǔ yì | Thế thì phải hỏi phó quan Trương rồi. Cậu ta đầy cách. |
| 2▶ | 我轻易不求人的 好容易求他一回 | wǒ qīng yì bù qiú rén de hǎo róng yì qiú tā yī huí | Tôi không mấy khi nhờ vả ai, hiếm khi mới cầu xin cậu ta một lần, |
| 3 | 他一定可以满足我 是吧 | tā yí dìng kě yǐ mǎn zú wǒ shì ba | chắc chắn cậu ta có thể thỏa mãn tôi rồi, đúng không? |
More Clips From Episode
Total 40 clips (Page 1 of 2)
HSK 1
0:03s
qiú qiú nǐ le fēi kūn bà lǔ jiù jiù wǒ menXin ngài, Phi Khôn Ba Lỗ. Cứu chúng tôi với!

HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi wǒ hái yǐ wéi yòu shì nà ge shé yāo neTôi cứ tưởng... tôi cứ tưởng lại là con rắn yêu đó chứ.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
kàn shén me kàn hái bù zhǎo lù chū qùNhìn gì mà nhìn? Còn không mau tìm đường ra ngoài đi.

HSK 4
0:03s
wǒ cuò le wǒ cuò le kuài zǒu ba nǐ hǎo zhòng a- Tôi sai rồi, tôi sai rồi. - Mau đi đi. Nặng quá!

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
néng bù néng ràng wǒ yǒu quán diào dòng gèng duō réncó thể giao cho tôi quyền điều động thêm nhân lực được không?












