Cách dùng "都这个点了 能吃这么多的" (dōu zhè ge diǎn le néng chī zhè me duō de) trong hội thoại tiếng Trung
都这个点了 能吃这么多的
Giờ này rồi mà ăn được nhiều vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
22:26
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一天到晚就指着这一顿呢 | yī tiān dào wǎn jiù zhǐ zhe zhè yī dùn ne | Cả ngày chỉ trông vào bữa này thôi. |
| 2▶ | 都这个点了 能吃这么多的 | dōu zhè ge diǎn le néng chī zhè me duō de | Giờ này rồi mà ăn được nhiều vậy. |
| 3 | 除了打铁的 就是你们唱戏的 | chú le dǎ tiě de jiù shì nǐ men chàng xì de | Trừ thợ rèn ra, chỉ có dân hát tuồng. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s
shá guī jǔ bù guī jǔ ma tuán lǐ nà xiē sī gǔ dōu tài nián qīng leHợp lệ hay không gì chứ. Mấy tay trống trong đoàn toàn còn trẻ quá.

HSK 6
0:03s
qiāo dé bù zǎn jìn ( dài jìn ) ma nǐ lái qiāo gè zǎn jìn ( dài jìn ) de maGõ chẳng có lực nào cả. Anh đến gõ cho ra hồn đi.

HSK 2
0:03s
zhǎo zháo zhǎo zháo zǎ kāi zhe kāi zhe méi lù le neTìm mãi tìm mãi, sao chạy mãi lại hết đường rồi?

HSK 4
0:03s
tíng chē nǐ tíng chē hǎo hǎo hǎo nǐ bié bā lā wǒ zhī dàoDừng xe, dừng xe đi. Được rồi được rồi, đừng giật nữa. Tôi biết rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ yuán běn shì pà nǐ míng tiān dēng tái jǐn zhāng xiǎng dài nǐ chū lái sàn sàn xīnTôi sợ mai em lên sân khấu căng thẳng, muốn đưa em ra ngoài thư giãn chút.

HSK 6
0:03s
zhè cháng ān rén yě méi jiàn guò shá shì miàn madân Trường An cũng chưa thấy gì nhiều đâu.













