Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "特别成功" (tè bié chéng gōng) trong hội thoại tiếng Trung

特别成功

tè bié chéng gōng

cực kỳ thành công.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
39:34
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1今天的演出jīn tiān de yǎn chūBuổi diễn hôm nay
2特别成功tè bié chéng gōngcực kỳ thành công.
3弄啥呢nòng shá neLàm gì thế?

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 2 of 10)
离开家之后就没怎么回去过
HSK 4
0:03s
lí kāi jiā zhī hòu jiù méi zěn me huí qù guòrời nhà tới giờ cũng ít khi về.
所有人都觉着 我沾了我爸多大光呢
HSK 7
0:03s
suǒ yǒu rén dōu jué zhe wǒ zhān le wǒ bà duō dà guāng nemọi người đều nghĩ anh hưởng cái bóng của bố anh nhiều lắm.
但不沾又不行 谁都知道我是他儿子
HSK 7
0:03s
dàn bù zhān yòu bù xíng shéi dōu zhī dào wǒ shì tā ér ziNhưng không hưởng cũng không được. Ai cũng biết anh là con ông ấy.
他也不问问我想不想干啥
HSK 3
0:03s
tā yě bù wèn wèn wǒ xiǎng bù xiǎng gàn sháÔng ấy chẳng hỏi anh muốn làm gì.
那现在来到长安了 我倒是想看看
HSK 6
0:03s
nà xiàn zài lái dào cháng ān le wǒ dǎo shì xiǎng kàn kànGiờ đến Trường An rồi, anh muốn thử xem
现在天天对着我姐在那儿撒气呢
HSK 1
0:03s
xiàn zài tiān tiān duì zhe wǒ jiě zài nà ér sā qì nengày nào ông ấy cũng trút giận lên chị anh.
骂得我姐都不敢回娘家
HSK 5
0:03s
mà dé wǒ jiě dōu bù gǎn huí niáng jiāMắng đến nỗi chị anh không dám về nhà mẹ.
成天说我是家里唯一一个男丁
HSK 7
0:03s
chéng tiān shuō wǒ shì jiā lǐ wéi yī yí gè nán dīngSuốt ngày bảo anh là con trai duy nhất.
要我说我跟我姐都一样
HSK 3
0:03s
yào wǒ shuō wǒ gēn wǒ jiě dōu yī yàngTheo anh, anh với chị anh đều như nhau.
我弟出生的时候 我爸全村做大戏
HSK 3
0:03s
wǒ dì chū shēng de shí hòu wǒ bà quán cūn zuò dà xìKhi em trai em ra đời, bố em mời cả làng xem hát lớn luôn.
每一只都跟我可好了 只听我的
HSK 2
0:03s
měi yī zhī dōu gēn wǒ kě hǎo le zhǐ tīng wǒ deCon nào cũng quý em lắm. Chỉ nghe lời em thôi.
要不是我姐那个婆家不同意
HSK 5
0:03s
yào bú shì wǒ jiě nà ge pó jiā bù tóng yìNếu nhà chồng chị em không phản đối,
我还是那个放羊的
HSK 2
0:03s
wǒ hái shì nà ge fàng yáng deCòn em vẫn là đứa chăn cừu.
想放羊嘛 那简单得很 碎碎(小小)个事情啊
HSK 6
0:03s
xiǎng fàng yáng ma nà jiǎn dān dé hěn suì suì ( xiǎo xiǎo ) gè shì qíng aEm muốn chăn cừu à? Chuyện đó dễ ợt. Chuyện nhỏ xíu mà.
那咱把婚一结 弄个带院子的房 再给你养三只
HSK 5
0:03s
nà zán bǎ hūn yī jié nòng gè dài yuàn zi de fáng zài gěi nǐ yǎng sān zhǐMình cưới nhau, mua căn nhà có sân, rồi anh nuôi cho em ba con cừu.
咱说正经的 秦娥
HSK 7
0:03s
zán shuō zhèng jīng de qín éNói nghiêm túc nào, Tần Nga.
旧的烧了 新的就来了嘛
HSK 6
0:03s
jiù de shāo le xīn de jiù lái le maCái cũ cháy đi, cái mới sẽ tới.
你就要火了
HSK 4
0:03s
nǐ jiù yào huǒ leem sắp nổi tiếng rồi.
火出长安城
HSK 4
0:03s
huǒ chū cháng ān chéngNổi danh khắp Trường An,
火出中国
HSK 4
0:03s
huǒ chū zhōng guónổi danh khắp Trung Quốc,