Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "特别成功" (tè bié chéng gōng) trong hội thoại tiếng Trung

特别成功

tè bié chéng gōng

cực kỳ thành công.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
39:34
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1今天的演出jīn tiān de yǎn chūBuổi diễn hôm nay
2特别成功tè bié chéng gōngcực kỳ thành công.
3弄啥呢nòng shá neLàm gì thế?

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 7 of 10)
艺术都是共通的
HSK 4
0:03s
yì shù dōu shì gòng tōng deNghệ thuật đều tương thông cả.

人家还不是全世界都唱啊
HSK 6
0:03s
rén jiā hái bú shì quán shì jiè dōu chàng achẳng phải cả thế giới đều hát sao?

今天底下坐的 全都是专业团体的人
HSK 6
0:03s
jīn tiān dǐ xià zuò de quán dōu shì zhuān yè tuán tǐ de rénHôm nay ngồi bên dưới toàn là người của các đoàn chuyên nghiệp.

都是带着挑刺的眼睛来的
HSK 3
0:03s
dōu shì dài zhe tiāo cì de yǎn jīng lái deHọ đến với con mắt bắt lỗi đấy.

秦娥的戏 不好唱啊
HSK 5
0:03s
qín é de xì bù hǎo chàng aVở của Tần Nga không dễ hát đâu.

好得很哪
HSK 1
0:03s
hǎo de hěn nǎQuá tuyệt vời

太激动了 好好好 好得很 好得很 好得很
HSK 4
0:03s
tài jī dòng le hǎo hǎo hǎo hǎo de hěn hǎo de hěn hǎo de hěnXúc động quá đi Tốt tốt tốt, quá tuyệt Quá tuyệt, quá tuyệt

把后勤工作做得太好了嘛
HSK 7
0:03s
bǎ hòu qín gōng zuò zuò dé tài hǎo le maCông tác hậu cần làm tốt thật đấy

兵哥 啥时候来的嘛
HSK 6
0:03s
bīng gē shá shí hòu lái de maAnh Binh, đến lúc nào vậy?

跟你说了嘛 飞机快得很
HSK 6
0:03s
gēn nǐ shuō le ma fēi jī kuài dé hěnĐã bảo rồi mà, máy bay nhanh lắm

兵哥 谢谢兵哥 演出辛苦了 辛苦了
HSK 6
0:03s
bīng gē xiè xiè bīng gē yǎn chū xīn kǔ le xīn kǔ leAnh Binh, cảm ơn anh Binh Diễn vất vả rồi, vất vả rồi

你咋来了 还发扇子呢 太精彩了嘛 饿了吧
HSK 6
0:03s
nǐ zǎ lái le hái fā shàn zi ne tài jīng cǎi le ma è le baSao anh lại đến đây? Còn phát quạt nữa cơ à Quá xuất sắc luôn Đói rồi phải không?

这可是全国 最高规格的演出
HSK 7
0:03s
zhè kě shì quán guó zuì gāo guī gé de yǎn chūĐây là buổi diễn quy mô cao nhất toàn quốc đấy

把秦腔唱进北京城
HSK 3
0:03s
bǎ qín qiāng chàng jìn běi jīng chéngĐã đưa Tần Xoang vào kinh thành Bắc Kinh

肚 肚子疼 肚子疼 快快快 咋了嘛
HSK 6
0:03s
dù dǔ zi téng dǔ zi téng kuài kuài kuài zǎ le maBụng... đau bụng, đau bụng Mau, mau, mau Sao thế?

看 你咋又不敲门啊
HSK 3
0:03s
kàn nǐ zǎ yòu bù qiāo mén aNhìn này. Sao anh lại không gõ cửa nữa vậy?

下次一定注意 那服装老师 化妆老师都住这儿
HSK 6
0:03s
xià cì yí dìng zhù yì nà fú zhuāng lǎo shī huà zhuāng lǎo shī dōu zhù zhè érLần sau anh nhất định để ý. Cô phục trang, cô hóa trang đều ở đây đó.

刚去王府井 给你买的庆丰包子
HSK 3
0:03s
gāng qù wáng fǔ jǐng gěi nǐ mǎi de qìng fēng bāo ziAnh vừa đi Vương Phủ Tỉnh. Mua bánh bao Khánh Phong cho em.

我也不知道是吃了啥了 突然一下就拉肚子
HSK 3
0:03s
wǒ yě bù zhī dào shì chī le shá le tū rán yī xià jiù lā dù zianh cũng chẳng biết đã ăn phải gì, đột nhiên bị tiêu chảy.

给我疼得哟 在床上根本就起不来
HSK 5
0:03s
gěi wǒ téng dé yō zài chuáng shàng gēn běn jiù qǐ bù láiĐau đến mức, nằm trên giường không dậy nổi.