Cách dùng "我还是那个放羊的" (wǒ hái shì nà ge fàng yáng de) trong hội thoại tiếng Trung
我还是那个放羊的
wǒ hái shì nà ge fàng yáng de
Còn em vẫn là đứa chăn cừu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
6:59
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现在唱戏的就是她 | xiàn zài chàng xì de jiù shì tā | giờ người hát tuồng là chị em rồi. |
| 2▶ | 我还是那个放羊的 | wǒ hái shì nà ge fàng yáng de | Còn em vẫn là đứa chăn cừu. |
| 3 | 想放羊嘛 那简单得很 碎碎(小小)个事情啊 | xiǎng fàng yáng ma nà jiǎn dān dé hěn suì suì ( xiǎo xiǎo ) gè shì qíng a | Em muốn chăn cừu à? Chuyện đó dễ ợt. Chuyện nhỏ xíu mà. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 1 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
shá guī jǔ bù guī jǔ ma tuán lǐ nà xiē sī gǔ dōu tài nián qīng leHợp lệ hay không gì chứ. Mấy tay trống trong đoàn toàn còn trẻ quá.

HSK 6
0:03s
qiāo dé bù zǎn jìn ( dài jìn ) ma nǐ lái qiāo gè zǎn jìn ( dài jìn ) de maGõ chẳng có lực nào cả. Anh đến gõ cho ra hồn đi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zhǎo zháo zhǎo zháo zǎ kāi zhe kāi zhe méi lù le neTìm mãi tìm mãi, sao chạy mãi lại hết đường rồi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tíng chē nǐ tíng chē hǎo hǎo hǎo nǐ bié bā lā wǒ zhī dàoDừng xe, dừng xe đi. Được rồi được rồi, đừng giật nữa. Tôi biết rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ yuán běn shì pà nǐ míng tiān dēng tái jǐn zhāng xiǎng dài nǐ chū lái sàn sàn xīnTôi sợ mai em lên sân khấu căng thẳng, muốn đưa em ra ngoài thư giãn chút.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè cháng ān rén yě méi jiàn guò shá shì miàn madân Trường An cũng chưa thấy gì nhiều đâu.