Cách dùng "我还是那个放羊的" (wǒ hái shì nà ge fàng yáng de) trong hội thoại tiếng Trung
我还是那个放羊的
Còn em vẫn là đứa chăn cừu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
6:59
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现在唱戏的就是她 | xiàn zài chàng xì de jiù shì tā | giờ người hát tuồng là chị em rồi. |
| 2▶ | 我还是那个放羊的 | wǒ hái shì nà ge fàng yáng de | Còn em vẫn là đứa chăn cừu. |
| 3 | 想放羊嘛 那简单得很 碎碎(小小)个事情啊 | xiǎng fàng yáng ma nà jiǎn dān dé hěn suì suì ( xiǎo xiǎo ) gè shì qíng a | Em muốn chăn cừu à? Chuyện đó dễ ợt. Chuyện nhỏ xíu mà. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
xīn kǔ le xiè xiè tuán zhǎng hē qǐ lái hē qǐ lái aVất vả rồi. Cảm ơn Đoàn trưởng. Uống đi, uống đi nào!

HSK 6
0:03s
yǎn jīng yī bì yī zhēng zhè me xiē nián yě jiù guò qù le maMắt nhắm rồi mở, bao nhiêu năm cũng trôi qua.

HSK 4
0:03s
xiàn zài zuì liú xíng de jiù shì zhè ge yáo gǔnBây giờ thịnh hành nhất chính là cái này. Nhạc rock.



